S T O C K P R O X X
Đăng nhập / Đăng ký
Thông tin giao dịch

22.000 đ

0 / 0%

BHH : CTCP Thương mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89

Sàn: UPCOM , Ngành: Sản xuất bia rượu - Không được phép giao dịch ký quỹ
Biểu đồ kỹ thuật
Chỉ số cơ bản
Tóm tắt
  • EPS 4 quí gần nhất (VNĐ)
    0,00
  • P/E (lần)
  • P/S (lần)
  • Giá trị sổ sách (VNĐ)
    14.371 đ
  • P/B (lần)
    1,53
  • Hệ số beta
    -0,20
  • KLGDKL TB 10 phiên
Thông tin cơ bản
  • Ngày giao dịch đầu tiên
    06/06/2025
  • Giá ĐC phiên GD đầu tiên (VNĐ)
    14.300
  • Khối lượng CP phát hành lần đầu
  • KLCP đang niêm yết
    6.000.000
  • KLCP đang lưu hành
    6.000.000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng)
    132,0
  • Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
Hồ sơ
Q4/2025

Kết quả kinh doanh (tỷ)

Doanh thu BH và CCDV
0,00
Giá vốn hàng bán
0,00
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV
0,00
Lợi nhuận khác
0,00
Lợi nhuận tài chính
0,00
Tổng lợi nhuận trước thuế
0,00
Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ
0,00

Cân đối kế toán (tỷ)

Tài sản ngắn hạn
0,00
Tổng tài sản
0,00
Nợ ngắn hạn
0,00
Nợ phải trả
0,00
Vốn chủ sở hữu
0,00
Thông tin tóm tắt
Nhóm ngành
Bia rượu và đồ uống
Ngành
Sản xuất bia rượu
Vốn điều lệ
60.000.000.000
Khối lượng niêm yết
6.000.000
Tổ chức niêm yết
Tổ chức kiểm toán
Địa chỉ
Đường 206 - X. Trưng Trắc - H. Văn Lâm - T. Hưng Yên
Giới thiệu công ty

Giới thiệu:

- 14/05/2007: Thành lập Công ty Cổ phần Thương mại Bia Hà Nội – Hưng Yên 89 (Tên viết tắt là HABECO TRADING 89) theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0503000221 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên cấp. Công ty đặt trụ sở tại đường 206, xã Trưng Trắc, huyện Văn Lâm, Hưng Yên.

- Từ năm 2017 - 2018: Công ty mở rộng dự án nâng công suất nhà máy lên 35 triệu lít/năm, mở rộng diện tích nhà máy trên 16.000 m2, tăng vốn điều lệ ban đầu từ 30 tỷ đồng lên 60 tỷ đồng.

- 18/12/2024: Công ty chính thức được chấp thuận trở thành Công ty đại chúng theo Văn bản số 8646/UBCK-GSĐC ngày 18/12/2024 của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước.

Hội đồng quản trị
Nguyễn Đặng Toàn

Nguyễn Đặng Toàn

  • T4/2001 - T4/2003: Kiểm toán viên Kiểm toán Nhà nước Khu vực phía Bắc
  • T4/2003 - T10/2004: Kiểm toán viên Kiểm toán Nhà nước Khu vực I
  • T10/2004 - T10/2008: Kiểm toán viên Kiểm toán Nhà nước chuyên ngành 6
  • T10/2008 - T3/2010: Chuyên viên Phòng Dự án CTCP Đầu tư và phát triển HABECO
  • T10/2010 - T3/2019: Ủy viên HĐQT kiêm Giám đốc Công ty CP Thương mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89
  • T3/2019 - T3/2021: Giám đốc Công ty TNHH MTV Thương mại HABECO; Ủy viên HĐQT Công ty CP Thương mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89
  • Từ 2012: Thành viên HĐQT CTCP Bia Hà Nội - Hải Dương
  • 25/04/2012 - 25/04/2022: Thành viên HĐQT CTCP Bia Hà Nội - Hải Dương (Mã CK: HAD).
  • Từ 01/03/2021: Chủ tịch HĐQT CTCP Thương mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89 (Mã CK: BHH)
Nguyễn Văn Việt

Nguyễn Văn Việt

  • 1972 - 1978: Cán bộ khoa học kỹ thuật Viện Công nghiệp Thực phẩm
  • 1978 - 1996: Phó Viện trưởng Viện Công nghiệp Thực phẩm
  • 1996 - 2002: Viện trưởng Viện Nghiên cứu Rượu - Bia
  • 2002 - 2010: Tổng Giám đốc Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội
  • 2010 - 02/2019: Chủ tịch Hiệp hội Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội
  • Từ 01/03/2019: Thành viên HĐQT CTCP Thương mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89.
Phạm Trung Kiên

Phạm Trung Kiên

  • T7/2003 - T6/2004: Phó Trưởng phòng Kỹ thuật Công nghệ KCS, Tổng Công ty Bia - Rượu - NGK Hà Nội
  • T7/2004 - T12/2008: Trưởng Phòng Kỹ thuật Công nghệ - KCS, Tổng Công ty Bia - Rượu - NGK Hà Nội
  • Từ 31/12/2007: Chủ tịch HĐQT CTCP Bia Hà Nội - Kim Bài (Mã CK: BHK).
  • 01/01/2009 - T3/2019: Trưởng phòng Kỹ thuật Tổng CTCP Bia - Rượu - NGK Hà Nội
  • T4/2009 - 26/09/2019: Trưởng phòng Kỹ thuật Tổng CTCP Bia - Rượu - NGK Hà Nội; Chủ tịch HĐQT CTCP Bia Hà Nội - Thái Bình
  • Từ 31/12/2007: Chủ tịch HĐQT CTCP Bia Hà Nội - Kim Bài (Mã CK: BHK).
  • Từ 04/07/2018: Chủ tịch HĐQT CTCP Rượu và Nước Giải Khát Hà Nội (Mã CK: HNR).
  • 17/04/2019 - 10/03/2020: Chủ tịch HĐQT CTCP Bia Hà Nội - Thái Bình (Mã CK: BTB).
  • 24/07/2019 - 17/07/2020: Thành viên HĐQT CTCP Bia Hà Nội - Quảng Bình (Mã CK: BQB).
  • Từ 30/07/2019: Phó tổng giám đốc Tổng CTCP Bia - Rượu - Nước Giải khát Hà Nội (Mã CK: BHN).
  • 10/03/2020 - 01/08/2024: Thành viên HĐQT CTCP Bia Hà Nội - Thái Bình (Mã CK: BTB).
  • Từ 01/08/2024: Chủ tịch HĐQT CTCP Bia Hà Nội - Thái Bình (Mã CK: BTB).
  • ...
Nguyễn Quang Nghiệp

Nguyễn Quang Nghiệp

  • T7/2006 - T10/2007: Nhân viên Công ty cổ phần Bia Hà Nội - Hải Dương
  • T10/2007 - T2/2014: Trưởng ca Công ty cổ phần Bia Hà Nội - Hải Dương
  • T3/2014 - T6/2016: Phó phòng kỹ thuật Công Ty Cổ phần Thương Mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89
  • T6/2016 - T1/2019: Trưởng phòng kỹ thuật Công Ty Cổ phần Thương Mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89
  • T1/2019 - T3/2019: Phó giám đốc Công Ty Cổ phần Thương Mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89
  • Từ 01/03/2019: Giám đốc điều hành CTCP Thương mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89.
  • Từ 01/03/2019: Thành viên HĐQT CTCP Thương mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89.
  • Vị trí khác: Đại diện công bố thông tin CTCP Thương mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89.
Dương Như Quang

Dương Như Quang

  • 1984 - 1987: Bộ đội Phòng tham mưu lữ đoàn 202 – Quân đoàn 1
  • 1987 - 1989: Trạm trưởng Trạm kiểm soát quân sự - Lữ đoàn 202 Quân đoàn 1
  • 1989 - 1990: Cán bộ nghiệp vụ Văn phòng Bộ tư lệnh - Quân đoàn 1
  • 1990 - 1993: Cán bộ nghiệp vụ Khách sạn chuyên gia Ninh Bình
  • 1993 - 2006: Trưởng chi nhánh Chi nhánh bia Sài Gòn tại Ninh Bình
  • 2006 - 2007: Giám đốc Công ty TNHH Hải Hà
  • Từ 01/01/2007: Thành viên HĐQT CTCP Thương mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89.
Phan Ngọc Anh

Phan Ngọc Anh

  • Từ 31/01/2007: Thành viên HĐQT CTCP Sành sứ Thủy Tinh Việt Nam (Mã CK: CGV).
  • Từ 31/01/2007: Phó tổng giám đốc CTCP Sành sứ Thủy Tinh Việt Nam (Mã CK: CGV).
  • Từ 31/01/2007: Thành viên HĐQT CTCP Vinaceglass (Mã CK: CGV).
  • 31/01/2007 - 01/09/2021: Phó tổng giám đốc CTCP Vinaceglass (Mã CK: CGV).
  • Từ 29/05/2024: Phó Chủ tịch HĐQT CTCP Vinaceglass (Mã CK: CGV).
  • ...
Nguyễn Hải Quân

Nguyễn Hải Quân

  • T4/1989 - T12/1993: Công nhân sản xuất Nhà máy Bia Hà Nội
  • T1/1994 - T6/2001: Công nhân Công ty Bia Hà Nội
  • T7/2001 - T11/2002: Nhân viên kho, công nhân điều khiển lên men Công ty Bia Hà Nội
  • T12/2002 - T6/2003: Nhân viên giao nhận Công ty Bia Hà Nội
  • T07/2003 - T4/2004: Nhân viên giao nhận Tổng công ty bia rượu NGK Hà Nội
  • T5/2004 - T3/2007: Phụ thủ kho bia hơi Tổng công ty bia rượu NGK Hà Nội
  • T4/2007 - T12/2007: Phụ thủ kho bia hơi Công ty CPTM Bia Hà Nội
  • T1/2008 - T12/2008: Chuyên viên phòng kế hoạch tổng hợp Công ty CPTM Bia Hà Nội
  • T1/2009 - T12/2014: Phó Phòng kế hoạch tổng hợp Công ty CPTM Bia Hà Nội
  • Từ T1/2015: Trưởng phòng thị trường Công ty CPTM Bia Hà Nội
  • Từ 01/01/2017: Phó giám đốc điều hành CTCP Thương mại Bia Hà Nội (Mã CK: HAT).
  • Từ 29/08/2018: Đại diện công bố thông tin CTCP Thương mại Bia Hà Nội (Mã CK: HAT).
  • ...
Ban giám đốc/ Kế toán trưởng
Nguyễn Quang Nghiệp

Nguyễn Quang Nghiệp

  • T7/2006 - T10/2007: Nhân viên Công ty cổ phần Bia Hà Nội - Hải Dương
  • T10/2007 - T2/2014: Trưởng ca Công ty cổ phần Bia Hà Nội - Hải Dương
  • T3/2014 - T6/2016: Phó phòng kỹ thuật Công Ty Cổ phần Thương Mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89
  • T6/2016 - T1/2019: Trưởng phòng kỹ thuật Công Ty Cổ phần Thương Mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89
  • T1/2019 - T3/2019: Phó giám đốc Công Ty Cổ phần Thương Mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89
  • Từ 01/03/2019: Giám đốc điều hành CTCP Thương mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89.
  • Từ 01/03/2019: Thành viên HĐQT CTCP Thương mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89.
  • Vị trí khác: Đại diện công bố thông tin CTCP Thương mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89.
Đào Thị Thu Hằng

Đào Thị Thu Hằng

  • T8/2002 - T11/2005: Kế toán Công ty Cổ phần Sành Sứ Thủy Tinh Việt Nam
  • T11/2005 - T2/2009: Kế toán trưởng Công ty Cổ phần Sành Sứ Thủy Tinh Việt Nam
  • T3/2009 - T3/2010: Kế toán Công ty Cổ phần Thương mại Bia Hà Nội – Hưng Yên 89
  • Từ 01/04/2010: Kế toán trưởng CTCP Thương mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89.
  • Từ 01/01/2018: Phó giám đốc điều hành CTCP Thương mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89.
Phạm Ngọc Hà

Phạm Ngọc Hà

  • T6/2000 - T8/2005: nghiên cứu viên Viện nghiên cứu rượu bia nước giải khát
  • T9/2005 - T11/2009: sinh viên sau đại học Trường Rennes1
  • T10/2010 - T9/2019: trưởng phòng kỹ thuật CTCP Thương mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89
  • Từ 01/10/2019: Phó giám đốc điều hành CTCP Thương mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89.
Đào Thị Thu Hằng

Đào Thị Thu Hằng

  • T8/2002 - T11/2005: Kế toán Công ty Cổ phần Sành Sứ Thủy Tinh Việt Nam
  • T11/2005 - T2/2009: Kế toán trưởng Công ty Cổ phần Sành Sứ Thủy Tinh Việt Nam
  • T3/2009 - T3/2010: Kế toán Công ty Cổ phần Thương mại Bia Hà Nội – Hưng Yên 89
  • Từ 01/04/2010: Kế toán trưởng CTCP Thương mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89.
  • Từ 01/01/2018: Phó giám đốc điều hành CTCP Thương mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89.
Ban kiểm soát
Nguyễn Tuấn Anh

Nguyễn Tuấn Anh

  • T3/2014 - T5/2021: Nhân viên phòng TT-BH CTCP Thương mại bia Hà Nội - Hưng Yên 89
  • Từ 01/06/2021: Trưởng ban kiểm soát CTCP Thương mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89.
Nguyễn Bá Ngọc

Nguyễn Bá Ngọc

  • T8/2007 - T11/2011: Sinh viên ĐHKTQD
  • T11/2011 - T5/2021: kiểm toán viên Công ty TNHH Kiểm toán và Định giá MHD
  • Từ 01/06/2021: Thành viên ban kiểm soát CTCP Thương mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89.
Nguyễn Việt Dũng

Nguyễn Việt Dũng

  • T11/2011 - T5/2021: Chuyên viên tài chính Tổng CTCP Bia Rượu Nước giải khát Hà Nội
  • Từ 01/06/2021: Thành viên ban kiểm soát CTCP Thương mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89.
Vị trí khác
Nguyễn Quang Nghiệp

Nguyễn Quang Nghiệp

  • T7/2006 - T10/2007: Nhân viên Công ty cổ phần Bia Hà Nội - Hải Dương
  • T10/2007 - T2/2014: Trưởng ca Công ty cổ phần Bia Hà Nội - Hải Dương
  • T3/2014 - T6/2016: Phó phòng kỹ thuật Công Ty Cổ phần Thương Mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89
  • T6/2016 - T1/2019: Trưởng phòng kỹ thuật Công Ty Cổ phần Thương Mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89
  • T1/2019 - T3/2019: Phó giám đốc Công Ty Cổ phần Thương Mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89
  • Từ 01/03/2019: Giám đốc điều hành CTCP Thương mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89.
  • Từ 01/03/2019: Thành viên HĐQT CTCP Thương mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89.
  • Vị trí khác: Đại diện công bố thông tin CTCP Thương mại Bia Hà Nội - Hưng Yên 89.
Kế hoạch kinh doanh
  • Doanh thu (tỷ đồng)
  • Lợi nhuận trước thuế (tỷ đồng)
  • Lợi nhuận sau thuế (tỷ đồng)
  • Cổ tức bằng tiền mặt
  • Cổ tức bằng cổ phiếu
  • Dự kiến tăng vốn lên (tỷ đồng)
Công ty cùng ngành
Giá(+/-) EPS P/E
BHN 29.45
+0.1000 / +0%
2.213,78 13,30
BSL 12.5
-0.3000 / 0%
1.298,24 9,63
BSQ 17
0 / 0%
2.015,23 8,44
SAB 47.20
-0.55 / 0%
3.754,41 12,57
SBB 18.8
0 / 0%
135,64 138,60