S T O C K P R O X X
Đăng nhập / Đăng ký
Thông tin giao dịch

0 đ

0 / 0%

D26 : Công ty Cổ phần Quản lý và Xây dựng Đường bộ 26

Sàn: , Ngành: Xây dựng - Không được phép giao dịch ký quỹ
Biểu đồ kỹ thuật
Chỉ số cơ bản
Tóm tắt
  • EPS 4 quí gần nhất (VNĐ)
  • P/E (lần)
  • P/S (lần)
  • Giá trị sổ sách (VNĐ)
    đ
  • P/B (lần)
  • Hệ số beta
  • KLGDKL TB 10 phiên
Thông tin cơ bản
  • Ngày giao dịch đầu tiên
    10/01/2011
  • Giá ĐC phiên GD đầu tiên (VNĐ)
    10.000
  • Khối lượng CP phát hành lần đầu
    1.000.000
  • KLCP đang niêm yết
    1.000.000
  • KLCP đang lưu hành
    1.000.000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng)
    0,0
  • Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
Hồ sơ
Thông tin tóm tắt
Nhóm ngành
Xây dựng và Vật liệu xây dựng
Ngành
Xây dựng
Vốn điều lệ
10.000.000.000
Khối lượng niêm yết
1.000.000
Tổ chức niêm yết
Công ty Cổ phần Chứng khoán Vincom
Tổ chức kiểm toán
Công ty TNHH Kiểm toán và Kế toán AAC
Địa chỉ
387 Phạm Văn Đồng – Phường Tân Hòa – Thành phố Buôn Ma Thuột – Tỉnh Đăk Lăk
Giới thiệu công ty

Lịch sử hình thành:

  • Ngày 26/3/1992 Phân khu Quản lý và sửa chữa Đường bộ 26 được thành lập trên cơ sở tách từ Phân khu quản lý đường bộ Đăk Lăk.
  • Ngày 25/3/1998 giao thông vận tải Quyết định thành lập doanh nghiệp công ích Công ty Quản lý và Sửa chữa đường bộ 26 trên cơ sở chuyển đổi Phân khu Quản lý và Sửa chữa đường bộ 26.
  • Tháng 11/2005 Bộ Giao thông Vận tải ra quyết định cổ phần hóa công ty.
  • Ngày 15/7/2006 Công ty Cổ phần Quản lý và Xây dựng Đường bộ 26 chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ 10 tỷ đồng.

Lĩnh vực kinh doanh:

  • Đầu tư, xây dựng các công trình: dân dụng, công nghiệp, giao thông , thủy điện, điện, thủy điện.
  • Quản lý, bảo trì cơ sở hạ tầng đường bộ.
  • Tổ chức thu phí đường bộ.Khai thác, sản xuất, mua bán vật liệu xây dựng.
  • Sản xuất bê tông đúc sẵn, bê tông nhựa.
  • Sửa chữa xe máy, thiết bị thi công. Gia công cầu thép và các sản phẩm cơ khí.
  • Kinh doanh vận tải đường bộ.
Hội đồng quản trị
Nguyễn Minh Tiến

Nguyễn Minh Tiến

  • 02/1989 - 05/1989: Cán bộ kỹ thuật Sở GTVT tỉnh ĐăkLăk
  • 6/1989 - 4/1992: Cán bộ kỹ thuật Xí nghiệp quản lý đường bộ 507
  • 5/1992  - 5/1994: Cán bộ kỹ thuật tại Phân khu quản lý đường bộ 26
  • 6/1994 - 12/1995: Phó phòng kỹ thuật quản lý giao thông Phân khu quản lý đường bộ 26
  • 01/1996-  4/1997: Trưởng phòng kỹ thuật quản lý giao thông Phân khu quản lý  đường bộ 26
  • 5/1997-  6/1999: Phó giám đốc Phân khu quản lý đường bộ 26
  • 7/1999 - 9/2001 : Phó Thanh tra giao thông Khu QLĐB V- Đội trưởng Đội  TTrGT V-05
  • 10/2001-  12/2001: Phó Giám đốc Công ty quản lý & sửa chữa đường bộ 26
  • 01/2002-  6/2006: Giám đốc Công ty quản lý & sửa chữa đường bộ 26
  • 7/2006 - Nay:  Chủ tịch HĐQT kiêm giám đốc Công ty cổ phần quản lý & xây dựng đường bộ 26 
Võ Văn Bản

Võ Văn Bản

  • Từ 9/1973 Đến 11/1973: Chiến sỹ C52-D13-E22 Hương Sơn – Hà Tĩnh
  • Từ 12/1973 Đến 02/1976: Chiến sỹ B1-C12-E34-F565 Nước Lào
  • Từ 3/1976 Đến 11/1977: H1 Thống kê C10-E34-F473 Lao Bảo - Quảng Trị
  • Từ 12/1977 Đến 3/1988: V3-E6-F470 Binh đoàn 12
  • Từ 4/1988 Đến 4/1992: Đội trưởng đội công trình Xí nghiệp đường bộ 507
  • Từ 5/1992 Đến 2/1998: Đội trưởng đội công trình Phân khu quản lý đường bộ 26
  • Từ 3/1998 Đến 01/2000: Đội trưởng đội sản xuất đá 42 Công ty quản lý & sửa chữa đường bộ 26
  • Từ 02/2000 Đến 6/2006: Phó giám đốc Công ty quản lý & sửa chữa đường bộ 26
  • Từ 7/2006 Đến Nay: Phó giám đốc Công ty cổ phần quản lý & xây dựng đường bộ 26
Lương Huy Hoàng

Lương Huy Hoàng

  • 3/1988 - 4/1990: Công nhân Đội công trình - Xí Nghiệp đường bộ 507
  • 5/1990 - 2/1992: Công nhân vận hành máy - Xí Nghiệp đường bộ 507
  • 3/1992 - 6/1997/: Công nhân vận hành máy – Phân khu quản lý đường bộ 26
  • 7/1997-  6/1999: Nhân viên Trạm cân xe Công ty quản lý & sửa chữa đường bộ 26
  • 7/1999-  2/2003 :Kế toán chính Đội Thanh tra giao thông V-05 – Thanh tra Khuquản lý đường bộ V
  • 3/2003b- 8/2003: Nhânviên phòng Kế hoạch – Vật tư Công ty QL& SC đường bộ 26
  • 8/2003 - 3/2006 :Phó phòng Kế hoạch – Vật tư Công ty QL& SC đường bộ 26
  • 3/2006 - 4/2006 :Phó phòng Tài chính – Kế toán Công ty QL& SC đường bộ 26
  • 5/2006 - 6/2006:Phụ trách phòng Tài chính – Kế toán Công ty cổ phần quản lý &  xây dựng đường bộ 26
  • 7/2006 - Nay :Kế toán trưởng – Trưởng phòng Kinh tế - Tài chính Công ty cổ  phần quản lý & xây dựng đường bộ 26 
Trịnh Văn Dũng

Trịnh Văn Dũng

  • Thành viên HĐQT Công ty Cổ phần Quản lý và Xây dựng Đường bộ 26 
Trần Trọng Tuấn

Trần Trọng Tuấn

  • Từ 8/1985 đến 11/1985: Cán bộ kỹ thuật Xí nghiệp đường bộ 507
  • Từ 12/1985 đến 10/1987: Cán bộ kỹ thuật Đội 74 – Xí nghiệp đường bộ 507
  • Từ 11/1987 đến 10/1988: Đội phó đội 77 - Xí nghiệp đường bộ 507
  • Từ 11/1988 đến 02/1992: Đội trưởng Đội 77 - Xí nghiệp đường bộ 507
  • Từ 3/1992 đến 6/1999: Hạt trưởng Hạt quản lý quốc lộ KrôngPăk – Phân khu quản đường bộ 26
  • Từ 7/1999 đến 7/2000: Phó phòng kỹ thuật Công ty quản lý & sửa chữa đường bộ 26
  • Từ 8/2000 đến 3/2004: Trưởng phòng kỹ thuật Công ty quản lý & sửa chữa đường bộ ĐăkLăk
  • Từ 4/2004 đến 6/2006: Trưởng phòng kỹ thuật Công ty quản lý & sửa chữa đường bộ 26
  • Từ 7/2006 đến 6/2008: Trưởng phòng kỹ thuật thi công Công ty cổ phần quản lý & xây dựng đường bộ 26
  • Từ 7/2008 đến Nay: Phó giám đốc kiêm Trưởng phòng kỹ thuật Công ty cổ phần quản lý & xây dựng đường bộ 26
Trần Trọng Tuấn

Trần Trọng Tuấn

  • Từ 8/1985 đến 11/1985: Cán bộ kỹ thuật Xí nghiệp đường bộ 507
  • Từ 12/1985 đến 10/1987: Cán bộ kỹ thuật Đội 74 – Xí nghiệp đường bộ 507
  • Từ 11/1987 đến 10/1988: Đội phó đội 77 - Xí nghiệp đường bộ 507
  • Từ 11/1988 đến 02/1992: Đội trưởng Đội 77 - Xí nghiệp đường bộ 507
  • Từ 3/1992 đến 6/1999: Hạt trưởng Hạt quản lý quốc lộ KrôngPăk – Phân khu quản đường bộ 26
  • Từ 7/1999 đến 7/2000: Phó phòng kỹ thuật Công ty quản lý & sửa chữa đường bộ 26
  • Từ 8/2000 đến 3/2004: Trưởng phòng kỹ thuật Công ty quản lý & sửa chữa đường bộ ĐăkLăk
  • Từ 4/2004 đến 6/2006: Trưởng phòng kỹ thuật Công ty quản lý & sửa chữa đường bộ 26
  • Từ 7/2006 đến 6/2008: Trưởng phòng kỹ thuật thi công Công ty cổ phần quản lý & xây dựng đường bộ 26
  • Từ 7/2008 đến Nay: Phó giám đốc kiêm Trưởng phòng kỹ thuật Công ty cổ phần quản lý & xây dựng đường bộ 26
Ban giám đốc/ Kế toán trưởng
Nguyễn Minh Tiến

Nguyễn Minh Tiến

  • 02/1989 - 05/1989: Cán bộ kỹ thuật Sở GTVT tỉnh ĐăkLăk
  • 6/1989 - 4/1992: Cán bộ kỹ thuật Xí nghiệp quản lý đường bộ 507
  • 5/1992  - 5/1994: Cán bộ kỹ thuật tại Phân khu quản lý đường bộ 26
  • 6/1994 - 12/1995: Phó phòng kỹ thuật quản lý giao thông Phân khu quản lý đường bộ 26
  • 01/1996-  4/1997: Trưởng phòng kỹ thuật quản lý giao thông Phân khu quản lý  đường bộ 26
  • 5/1997-  6/1999: Phó giám đốc Phân khu quản lý đường bộ 26
  • 7/1999 - 9/2001 : Phó Thanh tra giao thông Khu QLĐB V- Đội trưởng Đội  TTrGT V-05
  • 10/2001-  12/2001: Phó Giám đốc Công ty quản lý & sửa chữa đường bộ 26
  • 01/2002-  6/2006: Giám đốc Công ty quản lý & sửa chữa đường bộ 26
  • 7/2006 - Nay:  Chủ tịch HĐQT kiêm giám đốc Công ty cổ phần quản lý & xây dựng đường bộ 26 
Võ Văn Bản

Võ Văn Bản

  • Từ 9/1973 Đến 11/1973: Chiến sỹ C52-D13-E22 Hương Sơn – Hà Tĩnh
  • Từ 12/1973 Đến 02/1976: Chiến sỹ B1-C12-E34-F565 Nước Lào
  • Từ 3/1976 Đến 11/1977: H1 Thống kê C10-E34-F473 Lao Bảo - Quảng Trị
  • Từ 12/1977 Đến 3/1988: V3-E6-F470 Binh đoàn 12
  • Từ 4/1988 Đến 4/1992: Đội trưởng đội công trình Xí nghiệp đường bộ 507
  • Từ 5/1992 Đến 2/1998: Đội trưởng đội công trình Phân khu quản lý đường bộ 26
  • Từ 3/1998 Đến 01/2000: Đội trưởng đội sản xuất đá 42 Công ty quản lý & sửa chữa đường bộ 26
  • Từ 02/2000 Đến 6/2006: Phó giám đốc Công ty quản lý & sửa chữa đường bộ 26
  • Từ 7/2006 Đến Nay: Phó giám đốc Công ty cổ phần quản lý & xây dựng đường bộ 26
Trần Trọng Tuấn

Trần Trọng Tuấn

  • Từ 8/1985 đến 11/1985: Cán bộ kỹ thuật Xí nghiệp đường bộ 507
  • Từ 12/1985 đến 10/1987: Cán bộ kỹ thuật Đội 74 – Xí nghiệp đường bộ 507
  • Từ 11/1987 đến 10/1988: Đội phó đội 77 - Xí nghiệp đường bộ 507
  • Từ 11/1988 đến 02/1992: Đội trưởng Đội 77 - Xí nghiệp đường bộ 507
  • Từ 3/1992 đến 6/1999: Hạt trưởng Hạt quản lý quốc lộ KrôngPăk – Phân khu quản đường bộ 26
  • Từ 7/1999 đến 7/2000: Phó phòng kỹ thuật Công ty quản lý & sửa chữa đường bộ 26
  • Từ 8/2000 đến 3/2004: Trưởng phòng kỹ thuật Công ty quản lý & sửa chữa đường bộ ĐăkLăk
  • Từ 4/2004 đến 6/2006: Trưởng phòng kỹ thuật Công ty quản lý & sửa chữa đường bộ 26
  • Từ 7/2006 đến 6/2008: Trưởng phòng kỹ thuật thi công Công ty cổ phần quản lý & xây dựng đường bộ 26
  • Từ 7/2008 đến Nay: Phó giám đốc kiêm Trưởng phòng kỹ thuật Công ty cổ phần quản lý & xây dựng đường bộ 26
Lương Huy Hoàng

Lương Huy Hoàng

  • 3/1988 - 4/1990: Công nhân Đội công trình - Xí Nghiệp đường bộ 507
  • 5/1990 - 2/1992: Công nhân vận hành máy - Xí Nghiệp đường bộ 507
  • 3/1992 - 6/1997/: Công nhân vận hành máy – Phân khu quản lý đường bộ 26
  • 7/1997-  6/1999: Nhân viên Trạm cân xe Công ty quản lý & sửa chữa đường bộ 26
  • 7/1999-  2/2003 :Kế toán chính Đội Thanh tra giao thông V-05 – Thanh tra Khuquản lý đường bộ V
  • 3/2003b- 8/2003: Nhânviên phòng Kế hoạch – Vật tư Công ty QL& SC đường bộ 26
  • 8/2003 - 3/2006 :Phó phòng Kế hoạch – Vật tư Công ty QL& SC đường bộ 26
  • 3/2006 - 4/2006 :Phó phòng Tài chính – Kế toán Công ty QL& SC đường bộ 26
  • 5/2006 - 6/2006:Phụ trách phòng Tài chính – Kế toán Công ty cổ phần quản lý &  xây dựng đường bộ 26
  • 7/2006 - Nay :Kế toán trưởng – Trưởng phòng Kinh tế - Tài chính Công ty cổ  phần quản lý & xây dựng đường bộ 26 
Ban kiểm soát
Lê Huy Cừ

Lê Huy Cừ

  • 8/1983 – 1/1990 : Công nhân xí nghiệp đường bộ 507.
  • 2/1990 – 10/1996 : Thống kê – kế toán Phân khu quản lý đường bộ 26
  • 11/1996 – 3/2002 : Kế toán công ty quản lý và sửa chữa đường bộ 26
  • 3/2002 – 4/2006 : Nhân viên công ty quản lý và sửa chữa đường bộ 26
  • 5/2006 – 8/2007 : Đội phó đội quản lý và sửa chữa xe máy Công ty quản lý và sửa chữa đường bộ 26.
  • 9/2007 – 4/2009 : Phó phòng tổ chức hành chính, ủy viên ban kiểm soát
  • 5/2009 - nay : Phó phòng tổ chức hành chính, Trưởng Ban Kiểm Soát
Đào Mạnh Cường

Đào Mạnh Cường

  • 8/1987 – 6/1988: Công nhân Xí nghiệp đa Dương Hòa – Hà Tiên, Tỉnh Kiên Giang
  • 7/1988 – 10/1988 Công nhân trại chăn nuôi Huyện Krông pak – Đăk Lăk
  • 11/1988 – 6/1988 Công nhân xí nghiệp đường bộ 507 sau tách ra và chuyển về phân khu quản lý đường bộ 26
  • 7/1988 – 1/2003 Kỹ thuật viên Công ty quản lý và sửa chữa đường bộ 26
  • 2/2003 – 3/2004 Phó phòng kỹ thuật Công ty quản lý và sửa chữa đường bộ 26
  • 4/2004 – 7/2007 Hạt trưởng hạt quản lý đường bộ thuộc Công ty quản lý và sửa chữa đường bộ 26
  • 8/2007 – 4/2008 Phó phòng Công ty cổ phần quản lý và xây dựng đường bộ 26
  • 5/2009 - nay Phó phòng – thành viên Ban Kiểm Soát Công ty Cổ phần quản lý và xây dựng đường bộ 26
     
Lê Thị Năm

Lê Thị Năm

  • 9/1982 – 8/1985: Nhân viên Sở Lao động tỉnh Đăk Lăk
  • 9/1985 – 9/2002 Nhân viên Xí nghiệp đường bộ 507 sau tách ra chuyển về phân khu quản lý đường bộ 26 chuyển đổi thành công ty quản lý đường bộ 26
  • 10/2002 – 7/2006 Phó phòng Tổ chức hành chính Công ty quản lý và sửa chữa đường bộ 26
  • 8/2006 – 4/2009 Trưởng phòng Tổ chức hành chính Công ty cổ phần quản lý và xây dựng đường bộ 26
  • 5/2009 – nay Trưởng phòng Tổ chức hành chính – thành viên Ban Kiểm Soát Công ty cổ phần quản lý và xây dựng đường bộ 26
     
Tin tức công ty
Kế hoạch kinh doanh
  • Doanh thu (tỷ đồng)
    40
  • Lợi nhuận trước thuế (tỷ đồng)
  • Lợi nhuận sau thuế (tỷ đồng)
  • Cổ tức bằng tiền mặt
    10
  • Cổ tức bằng cổ phiếu
  • Dự kiến tăng vốn lên (tỷ đồng)
Công ty cùng ngành
Giá(+/-) EPS P/E
CII 16.2
-0.3 / 0%
212,50 76,23
HHV 11.55
-0.05 / 0%
1.135,32 10,17
HUT 15.5
-0.1 / 0%
411,75 37,64
ITA 2.3
0 / 0%
79,02 29,11
VCG 19.5
-0.2 / 0%
6.478,00 3,01