S T O C K P R O X X
Đăng nhập / Đăng ký
Thông tin giao dịch

0 đ

0 / 0%

DNY : Công ty Cổ phần Thép Dana - Ý

Sàn: , Ngành: Thép - Không được phép giao dịch ký quỹ
Biểu đồ kỹ thuật
Chỉ số cơ bản
Tóm tắt
  • EPS 4 quí gần nhất (VNĐ)
  • P/E (lần)
  • P/S (lần)
  • Giá trị sổ sách (VNĐ)
    đ
  • P/B (lần)
  • Hệ số beta
  • KLGDKL TB 10 phiên
Thông tin cơ bản
  • Ngày giao dịch đầu tiên
    11/05/2010
  • Giá ĐC phiên GD đầu tiên (VNĐ)
    55.000
  • Khối lượng CP phát hành lần đầu
    15.000.000
  • KLCP đang niêm yết
    26.999.517
  • KLCP đang lưu hành
    26.999.517
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng)
    0,0
  • Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
Hồ sơ
Q2/2019
Q3/2019
Q4/2019
Q1/2020
Q2/2020

Kết quả kinh doanh (tỷ)

Doanh thu BH và CCDV
8,74
34,09
2,72
0,19
1,26
Giá vốn hàng bán
107,10
79,99
33,33
27,85
23,96
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV
-98,36
-73,69
-30,61
-27,66
-22,70
Lợi nhuận khác
1,18
0,00
2,92
0,00
0,00
Lợi nhuận tài chính
-14,97
-14,22
-21,04
-14,72
-14,57
Tổng lợi nhuận trước thuế
-114,54
-89,65
-50,32
-43,97
-38,72
Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ
-114,54
-89,65
-50,32
-43,97
-38,72

Cân đối kế toán (tỷ)

Tài sản ngắn hạn
551,12
501,71
505,15
475,99
474,69
Tổng tài sản
1.385,20
1.304,73
1.277,76
1.218,24
1.194,61
Nợ ngắn hạn
711,03
765,05
726,77
754,73
769,23
Nợ phải trả
1.281,04
1.291,99
1.315,33
1.344,55
1.359,64
Vốn chủ sở hữu
104,16
12,74
-37,58
-126,31
-165,03
Thông tin tóm tắt
Nhóm ngành
Kim loại
Ngành
Thép
Vốn điều lệ
269.995.170.000
Khối lượng niêm yết
26.999.517
Tổ chức niêm yết
Công ty Cổ phần Chứng Khoán Sài Gòn Hà Nội:SHS
Tổ chức kiểm toán
Công ty TNHH Kiểm toán và Kế toán AAC
Địa chỉ
Đường số 11B, Khu công nghiệp Thanh Vinh, Q. Liên Chiểu, TP. Đà Nẵng
Giới thiệu công ty

Lịch sử hình thành:

  • Tiền thân của công ty là cơ sở sản xuất thép số 4 của Công ty Cổ phần Thép Thành Lợi được thành lập ngày 27/02/2008. Vốn điều lệ tại thời điểm thành lập là 150 tỷ đồng với 87 cổ đông.
  • Năm 2009: Dây chuyền sản xuất của công ty chính thức đi vào hoạt động.
  • Ngày 24/04/2009: Công ty được tổ chức BSI (Anh) cấp chứng chỉ công nhận hệ thống quản lý chất lượng đạt chuẩn ISO 9001-2008.
  • Ngày 22/02/2010: Công ty được Ủy Ban chứng khoán nhà nước chấp thuận trở thành Công ty đại chúng.
  • Ngày 11/05/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HNX.

Lĩnh vực kinh doanh:

  • Sản xuất các loại thép xây dựng.
  • Kinh doanh sắt thép.
  • Kinh doanh vật tư, thiết bị phục vụ sản xuất công nghiệp.
  • Gia công cơ khí.
Hội đồng quản trị
Huỳnh Văn Tân

Huỳnh Văn Tân

 

  • Từ năm 2007 : Chủ tịch HĐQT CTCP Thép Dana-Ý, TGĐ CTCP Thép Thành Lợi
  • Từ năm 1991 đến năm 2007 : Chủ tịch HĐQT kiêm TGĐ CTCP Thép Thành Lợi
Hồ Nghĩa Tín

Hồ Nghĩa Tín

  • Từ năm 2007 đến năm 2008 : Phó trưởng phòng Đào tạo và chuẩn bị sản xuất Ban Quản lý Dự án nhà máy Lọc dầu Dung Quất
  • Từ năm 1992 đến năm 2006 : Quyền Trưởng phòng kỹ thuật, trưởng phòng kế hoạch vật tư, Phó Giám đốc kinh doanh kiêm phó Ban quản lý dự án đầu tư, Phó Giám đốc Công ty Thép Đà Nẵng - Bí thư Đảng ủy Công ty thép Đà Nẵng
  • Từ năm 1990 đến năm 1992 : Trưởng phòng Kỹ thuật Công ty Lâm sản Xuất khẩu Đà Nẵng
  • Từ năm 1982 đến năm 1989 : Cán bộ giảng dạy Đại học Bách Khoa Đà Nẵng, Xưởng trưởng Xưởng Cơ khí trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng Thành viên HĐQT Công ty PORTSERCO-DN
Phan Thị Thảo Sương

Phan Thị Thảo Sương

 

  • Từ năm 2008 : Phó TGĐ CTCP Thép Dana-Ý
  • Từ năm 2000 : CTCP Thép Thành Lợi
Phan Xuân Thiện

Phan Xuân Thiện

Ban giám đốc/ Kế toán trưởng
Huỳnh Văn Tân

Huỳnh Văn Tân

 

  • Từ năm 2007 : Chủ tịch HĐQT CTCP Thép Dana-Ý, TGĐ CTCP Thép Thành Lợi
  • Từ năm 1991 đến năm 2007 : Chủ tịch HĐQT kiêm TGĐ CTCP Thép Thành Lợi
Phan Thị Thảo Sương

Phan Thị Thảo Sương

 

  • Từ năm 2008 : Phó TGĐ CTCP Thép Dana-Ý
  • Từ năm 2000 : CTCP Thép Thành Lợi
Lê Đăng Phong

Lê Đăng Phong

Hồ Nghĩa Tín

Hồ Nghĩa Tín

  • Từ năm 2007 đến năm 2008 : Phó trưởng phòng Đào tạo và chuẩn bị sản xuất Ban Quản lý Dự án nhà máy Lọc dầu Dung Quất
  • Từ năm 1992 đến năm 2006 : Quyền Trưởng phòng kỹ thuật, trưởng phòng kế hoạch vật tư, Phó Giám đốc kinh doanh kiêm phó Ban quản lý dự án đầu tư, Phó Giám đốc Công ty Thép Đà Nẵng - Bí thư Đảng ủy Công ty thép Đà Nẵng
  • Từ năm 1990 đến năm 1992 : Trưởng phòng Kỹ thuật Công ty Lâm sản Xuất khẩu Đà Nẵng
  • Từ năm 1982 đến năm 1989 : Cán bộ giảng dạy Đại học Bách Khoa Đà Nẵng, Xưởng trưởng Xưởng Cơ khí trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng Thành viên HĐQT Công ty PORTSERCO-DN
Nguyễn Chí Kiên

Nguyễn Chí Kiên

Trần Mai Thị Bé Liệu

Trần Mai Thị Bé Liệu

 

  • Từ năm 2008 : Kế toán trưởng CTCP Thép Dana-Ý
  • Từ năm 2005 đến năm 2007 : Kế toán trưởng CTCP DANATOL
  • Từ năm 2000 đến năm 2005 : Kế toán tổng hợp, Quyền Kế toán trưởng Công ty Công nghiệp tầu thủy Việt Nam - Chi nhánh Đà Nẵng Thành viên BKS Công ty PORSERCO
Ban kiểm soát
Huỳnh Thị Loan

Huỳnh Thị Loan

 

  • Từ năm 1998 : Trưởng BKS CTCP Thép Dana-Ý
  • Từ năm 1996 : Kế toán CTCP Đầu tư Thành Lợi
Huỳnh Duy Cường

Huỳnh Duy Cường

  • Từ năm 2008 : Thư ký HĐQT CTCP Thép Dana-Ý, thành viên BKS CTCP Thép Dana-Ý
  • Từ năm 2002 đến năm 2007 : Nhân viên kế toán CTCP Đầu tư Thành Lợi
Phạm Thị Thu Sương

Phạm Thị Thu Sương

Vị trí khác
Hồ Nghĩa Tín

Hồ Nghĩa Tín

  • Từ năm 2007 đến năm 2008 : Phó trưởng phòng Đào tạo và chuẩn bị sản xuất Ban Quản lý Dự án nhà máy Lọc dầu Dung Quất
  • Từ năm 1992 đến năm 2006 : Quyền Trưởng phòng kỹ thuật, trưởng phòng kế hoạch vật tư, Phó Giám đốc kinh doanh kiêm phó Ban quản lý dự án đầu tư, Phó Giám đốc Công ty Thép Đà Nẵng - Bí thư Đảng ủy Công ty thép Đà Nẵng
  • Từ năm 1990 đến năm 1992 : Trưởng phòng Kỹ thuật Công ty Lâm sản Xuất khẩu Đà Nẵng
  • Từ năm 1982 đến năm 1989 : Cán bộ giảng dạy Đại học Bách Khoa Đà Nẵng, Xưởng trưởng Xưởng Cơ khí trường Đại học Bách Khoa Đà Nẵng Thành viên HĐQT Công ty PORTSERCO-DN
Hồ Thị Xuân Hiệp

Hồ Thị Xuân Hiệp

Đầu tư vào công ty liên kết
Vốn góp (tỷ)
Tỷ lệ sở hữu (%)
CTCP Vận tải PST Đà Nẵng
1,60
20,00
Tin tức công ty
Kế hoạch kinh doanh
  • Doanh thu (tỷ đồng)
    3,458
  • Lợi nhuận trước thuế (tỷ đồng)
    41.86
  • Lợi nhuận sau thuế (tỷ đồng)
    37.46
  • Cổ tức bằng tiền mặt
  • Cổ tức bằng cổ phiếu
    0
  • Dự kiến tăng vốn lên (tỷ đồng)
Công ty cùng ngành
Giá(+/-) EPS P/E
HPG 23.75
-0.2 / 0%
2.749,03 8,64
HSG 12.0
-0.1 / 0%
672,76 17,84
NKG 13.60
+0.05 / +0%
344,39 39,49
POM 4.3
-0.6 / 0%
-3.076,61 -1,40
TVN 11.2
+0.2000 / +0%
858,74 13,04