S T O C K P R O X X
Đăng nhập / Đăng ký
Thông tin giao dịch

1.800 đ

+0.1000 / +5.88%

LM7 : Công ty Cổ phần Lilama 7

Sàn: UPCOM , Ngành: Máy công nghiệp - Không được phép giao dịch ký quỹ
Biểu đồ kỹ thuật
Chỉ số cơ bản
Tóm tắt
  • EPS 4 quí gần nhất (VNĐ)
    -6.465,79
  • P/E (lần)
    -0,28
  • P/S (lần)
    0,90
  • Giá trị sổ sách (VNĐ)
    -14.300 đ
  • P/B (lần)
    -0,13
  • Hệ số beta
    0,01
  • KLGDKL TB 10 phiên
Thông tin cơ bản
  • Ngày giao dịch đầu tiên
    28/10/2010
  • Giá ĐC phiên GD đầu tiên (VNĐ)
    15.900
  • Khối lượng CP phát hành lần đầu
    4.957.000
  • KLCP đang niêm yết
    5.000.000
  • KLCP đang lưu hành
    5.000.000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng)
    9,0
  • Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
Hồ sơ
2021
2022
2023
2024
2025

Kết quả kinh doanh (tỷ)

Doanh thu BH và CCDV
33,27
34,47
26,25
9,21
43,03
Giá vốn hàng bán
37,12
44,49
34,65
11,58
49,65
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV
-3,85
-10,03
-8,40
-2,37
-6,61
Lợi nhuận khác
0,20
1,66
0,19
0,51
-2,66
Lợi nhuận tài chính
-6,48
-7,00
-9,07
-2,27
-7,52
Tổng lợi nhuận trước thuế
-15,48
-20,17
-21,07
-4,87
-20,40
Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ
-15,48
-20,17
-21,07
-4,87
-20,40

Cân đối kế toán (tỷ)

Tài sản ngắn hạn
124,71
99,92
92,84
94,59
78,73
Tổng tài sản
155,98
128,33
117,70
121,47
97,27
Nợ ngắn hạn
133,50
126,03
136,47
133,29
136,44
Nợ phải trả
133,50
126,03
136,47
133,29
136,44
Vốn chủ sở hữu
22,47
2,30
-18,77
-11,82
-39,17
Thông tin tóm tắt
Nhóm ngành
Công nghiệp nặng
Ngành
Máy công nghiệp
Vốn điều lệ
50.000.000.000
Khối lượng niêm yết
5.000.000
Tổ chức niêm yết
Công ty Cổ phần Chứng khoán MB - MCK: MBS
Tổ chức kiểm toán
Công ty TNHH Hãng Kiểm toán AASC - 2022
Địa chỉ
332 Đường 2/9, Q. Hải Châu, TP. Ðà Nẵng
Giới thiệu công ty

Lịch sử hình thành:

  • Tháng 12/1977: Công ty Cổ phần Lilama 7 tiền thân là Xí nghiệp Lắp máy số 7 được thành lập.
  • Năm 1993: XÍ nghiệp Lắp máy số 7 được thành lập lại thành doanh nghiệp Nhà nước.
  • Ngày 02/01/1996: Đổi tên thành Công ty Lắp máy và Xây dựng số 7 trực thuộc Tổng Công ty lắp máy Việt Nam.
  • Ngày 01/06/2007: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Lilama 7 với vốn điều lệ 8 tỷ đồng, trong đó nhà nước chiếm 51%.
  • Tháng 08/2007: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
  • Ngày 28/10/2010: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HNX.

Lĩnh vực kinh doanh:

  • Lắp đặt máy móc, thiết bị, dây chuyền công nghệ.
  • Gia công, chế tạo kết cấu thép, đường ống, bồn bể áp lực, các thiết bị tiêu chuẩn và phi tiêu chuẩn.
  • Xây dựng, lắp đặt, thí nghiệm và hiệu chỉnh các thiết bị ngành điện, trạm biến áp và đường dây truyền tải lên đến 500KV.
  • Hàn cắt kim loại, bảo ôn và xây lò.
  • Kiểm tra mối hàn bằng phương pháp không phá hủy (siêu âm, thẩm thấu, từ tính Xray).
  • Chống ăn mòn bề mặt kim loại (sơn, mạ…).
  • Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư thiết bị, các dây chuyền công nghệ, vật liệu xây dựng, điện máy, hóa chất, phụ tùng, dụng cụ cơ khí.
  • Xây dựng dân dụng và công nghiệp.
  • Khảo sát thiết kế, tư vấn xây dựng các công trình giao thông, thủy lợi.
  • Xây dựng và lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng.
  • Vận chuyển máy móc, thiết bị, cung cấp vật tư.
  • Cung cấp nhân lực cho các dự án trong và ngoài nước.
Hội đồng quản trị
Tô Minh Thúy

Tô Minh Thúy

  • Từ tháng 04 năm 2009 : Phó tổng giám đốc Công ty cổ phần Lilama 7
  • Từ tháng 01 năm 2004 đến tháng 03 năm 2009 : Kế toán trưởng Công ty cổ phần Lilama 7
  • Từ tháng 10 năm 1998 đến tháng 12 năm 2003 : Trưởng phòng kế toán Công ty lắp máy & xây dựng số 7
  • Từ tháng 01 năm 1997 đến tháng 09 năm 1998 : Nhân viên phòng kế toán Công ty lắp máy & xây dựng số 7
  • ...
Võ Duy Chính

Võ Duy Chính

  • Từ tháng 03 năm 2010 : Kế toán trưởng Công ty cổ phần Lilama 7
  • Từ tháng 04 năm 2009 đến tháng 03 năm 2010 : Trưởng phòng Tài chính - Kế toán, Công ty Cổ phần Lilama 7
  • Từ năm 2000 đến tháng 03 năm 2009 : Phó phòng Tài chính - Kế toán, Công ty lắp máy & Xây dựng số 7 (Công ty Cổ phần Lilama 7)
  • Từ năm 1996 đến năm 2000 : Cán bộ Phòng Tài chính - Kế toán, Công ty lắp máy & Xây dựng số 7
  • Từ năm 1994 đến năm 1996 : Ban Thanh tra UBND Huyện Tân Kỳ - Nghệ An
  • ...

 

Lê Sơn Hoàn

Lê Sơn Hoàn

  • Từ 19/02/2025: Tổng giám đốc CTCP Lilama 7 (Mã CK: LM7).
  • Từ 25/03/2025: Thành viên HĐQT CTCP Lilama 7 (Mã CK: LM7).
Nguyễn Văn Tuấn

Nguyễn Văn Tuấn

  • Từ 25/03/2025: Thành viên HĐQT CTCP Lilama 7 (Mã CK: LM7).
Huỳnh Thanh Tuấn

Huỳnh Thanh Tuấn

  • Từ 25/03/2025: Thành viên HĐQT CTCP Lilama 7 (Mã CK: LM7).
Nguyễn Hoàng Định

Nguyễn Hoàng Định

  • Từ 23/04/2025: Đại diện công bố thông tin CTCP Lilama 7 (Mã CK: LM7).
  • Từ 23/04/2025: Người phụ trách quản trị công ty CTCP Lilama 7 (Mã CK: LM7).
Ban giám đốc/ Kế toán trưởng
Lê Sơn Hoàn

Lê Sơn Hoàn

  • Từ 19/02/2025: Tổng giám đốc CTCP Lilama 7 (Mã CK: LM7).
  • Từ 25/03/2025: Thành viên HĐQT CTCP Lilama 7 (Mã CK: LM7).
Trần Hải Sơn

Trần Hải Sơn

  • Từ năm 2007 : Phó tổng giám đốc Công ty cổ phần Lilama 7
  • Từ năm 2006 đến năm 2007 : Chỉ huy trưởng đội công trình công ty lắp máy và Xây dựng số 7
  • Từ năm 2002 đến năm 2005 : Đội trưởng đội Hầm đèo Hải vân, Công ty lắp máy và Xây dựng số 7
  • Từ năm 2001 đến năm 2002 : Đội phó đội công trình thuộc Công ty lắp máy & Xây dựng số 7
  • Từ năm 2000 đến năm 2001 : Phó giám đốc xí nghiệp 701, Công ty lắp máy và Xây dựng số 7
  • Từ năm 1997 đến năm 2000 : Kỹ thuật, Công ty lắp máy và Xây dựng số 7
  • ...
Nguyễn Hồng Thái

Nguyễn Hồng Thái

  • Từ 25/04/2023 - 25/03/2025: Thành viên HĐQT CTCP Lilama 7 (Mã CK: LM7).
  • Từ tháng 06 năm 2007 : Phó tổng giám đốc Công ty cổ phần Lilama 7
  • Từ tháng 01 năm 2005 đến tháng 05 năm 2007 : Phó giám đốc Công ty lắp máy & Xây dựng số 7
  • Từ tháng 03 năm 1993 đến tháng 12 năm 2004 : Trưởng phòng tổ chức lao động Công ty lắp máy & Xây dựng số 7
  • Từ tháng 10 năm 1985 đến tháng 02 năm 1993 : Kỹ thuật đội công trình Sợi, Huế
  • Từ tháng 10 năm 1981 đến tháng 09 năm 1985 : Giáo viên trường kỹ thuật xí nghiệp lắp máy số 7
  • ...
Võ Duy Chính

Võ Duy Chính

  • Từ tháng 03 năm 2010 : Kế toán trưởng Công ty cổ phần Lilama 7
  • Từ tháng 04 năm 2009 đến tháng 03 năm 2010 : Trưởng phòng Tài chính - Kế toán, Công ty Cổ phần Lilama 7
  • Từ năm 2000 đến tháng 03 năm 2009 : Phó phòng Tài chính - Kế toán, Công ty lắp máy & Xây dựng số 7 (Công ty Cổ phần Lilama 7)
  • Từ năm 1996 đến năm 2000 : Cán bộ Phòng Tài chính - Kế toán, Công ty lắp máy & Xây dựng số 7
  • Từ năm 1994 đến năm 1996 : Ban Thanh tra UBND Huyện Tân Kỳ - Nghệ An
  • ...

 

Ban kiểm soát
Phạm Văn Tạo

Phạm Văn Tạo

  • Từ 2007-nay: Làm việc tại Công ty CP Lilama 7
  • Từ 26/04/2022: Thành viên ban kiểm soát CTCP Lilama 7 (Mã CK: LM7).
  • ...
Trần Anh Dũng

Trần Anh Dũng

  • Từ 2007-2019: Nhân viên phòng Cung ứng vật Tư
  • Từ 23/04/2019: Thành viên ban kiểm soát CTCP Lilama 7 (Mã CK: LM7)
  • 2020 - nay: Nhân viên Văn phòng cung ứng vật tư CTCP Lilama 7 (Mã CK: LM7)
  • 2007 - 2019: Nhân viên Văn phòng cung ứng vật tư CTCP Lilama 7 (Mã CK: LM7)
  • Từ 23/04/2019: Thành viên ban kiểm soát CTCP Lilama 7 (Mã CK: LM7).
  • ...
Trần Thị Ngọc Quỳnh

Trần Thị Ngọc Quỳnh

  • Từ 03/2016-01/2019: Chuyên viên phòng quản trị rủi ro Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam - CTCP
  • Từ 02/2019-nay: Chuyên viên BQLDA Tái cấu trúc Công ty Lắp máy Việt Nam - CTCP
  • Từ 28/04/2020: Thành viên ban kiểm soát CTCP Lilama 7 (Mã CK: LM7).
  • Từ 28/04/2020: Thành viên ban kiểm soát CTCP Lilama 7 (Mã CK: LM7).
  • ...
Vị trí khác
Võ Duy Chính

Võ Duy Chính

  • Từ tháng 03 năm 2010 : Kế toán trưởng Công ty cổ phần Lilama 7
  • Từ tháng 04 năm 2009 đến tháng 03 năm 2010 : Trưởng phòng Tài chính - Kế toán, Công ty Cổ phần Lilama 7
  • Từ năm 2000 đến tháng 03 năm 2009 : Phó phòng Tài chính - Kế toán, Công ty lắp máy & Xây dựng số 7 (Công ty Cổ phần Lilama 7)
  • Từ năm 1996 đến năm 2000 : Cán bộ Phòng Tài chính - Kế toán, Công ty lắp máy & Xây dựng số 7
  • Từ năm 1994 đến năm 1996 : Ban Thanh tra UBND Huyện Tân Kỳ - Nghệ An
  • ...

 

Nguyễn Hoàng Định

Nguyễn Hoàng Định

  • Từ 23/04/2025: Đại diện công bố thông tin CTCP Lilama 7 (Mã CK: LM7).
  • Từ 23/04/2025: Người phụ trách quản trị công ty CTCP Lilama 7 (Mã CK: LM7).
Tin tức công ty
Kế hoạch kinh doanh
  • Doanh thu (tỷ đồng)
    170
  • Lợi nhuận trước thuế (tỷ đồng)
    8.5
  • Lợi nhuận sau thuế (tỷ đồng)
    6.63
  • Cổ tức bằng tiền mặt
    4
  • Cổ tức bằng cổ phiếu
  • Dự kiến tăng vốn lên (tỷ đồng)
Công ty cùng ngành
Giá(+/-) EPS P/E
MIE 8
0 / 0%
102,89 77,75
NO1 4.99
-0.1000 / 0%
676,35 7,38
TCK 3
0 / 0%
295,55 10,15
TNI 4.78
-0.06 / 0%
1.162,79 4,11
VEA 34.7
0 / 0%
5.875,49 5,91