S T O C K P R O X X
Đăng nhập / Đăng ký
Thông tin giao dịch

0 đ

0 / 0%

NPS : Công ty Cổ phần May Phú Thịnh - Nhà Bè

Sàn: , Ngành: Hàng may mặc - Không được phép giao dịch ký quỹ
Biểu đồ kỹ thuật
Chỉ số cơ bản
Tóm tắt
  • EPS 4 quí gần nhất (VNĐ)
  • P/E (lần)
  • P/S (lần)
  • Giá trị sổ sách (VNĐ)
    đ
  • P/B (lần)
  • Hệ số beta
  • KLGDKL TB 10 phiên
Thông tin cơ bản
  • Ngày giao dịch đầu tiên
    27/12/2006
  • Giá ĐC phiên GD đầu tiên (VNĐ)
    20.000
  • Khối lượng CP phát hành lần đầu
    1.059.300
  • KLCP đang niêm yết
    2.170.000
  • KLCP đang lưu hành
    2.170.000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng)
    0,0
  • Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
Hồ sơ
Thông tin tóm tắt
Nhóm ngành
Hàng cá nhân
Ngành
Hàng may mặc
Vốn điều lệ
21.700.000.000
Khối lượng niêm yết
2.170.000
Tổ chức niêm yết
Công ty Cổ phần Chứng Khoán Bảo Việt
Tổ chức kiểm toán
Công ty TNHH Kiểm toán CPA Việt Nam
Địa chỉ
13A Tống Văn Trân, phường 5, quận 11, Tp. Hồ Chí Minh
Giới thiệu công ty

Lịch sử hình thành:

  • Công ty Cổ phần May Phú Thịnh - Nhà Bè tiền thân là Xí Nghiệp May 12 và 13 (Khu C) trực thuộc Công ty May Nhà Bè, được cổ phần hoá theo quyết định số 1867/QĐ-TCCB ngày 05/8/2003 của Bộ trưởng Bộ Công Nghiệp về việc chuyển Xí Nghiệp may 12 và 13 thành công ty cổ phần May Phú Thịnh Nhà Bè. Tại thời điểm thành lập, vốn điều lệ của Công ty là 7.062.000.000 đồng.
  • Công ty đã được Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội cấp Giấy chứng nhận đăng ký giao dịch cổ phiếu số 69/TTGDHN-ĐKGD ngày 08/12/2006 và chính thức giao dịch tại Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội từ tháng 12/2006.

Ngành nghề kinh doanh:

  • Sản xuất, mua bán hàng may mặc
  • Mua bán nguyên phụ liệu, máy móc thiết bị, linh kiện, phụ tùng trong các ngành như dệt may, công nghiệp, điện tử, công nghệ thông tin và hàng kim khí điện máy
  • Giặt, tẩy, thêu sản phẩm và in trên bao bì
  • Kinh doanh nhà ở, môi giới bất động sản, cho thuê kho bãi
  • Kinh doanh vận tải hàng hoá
  • Kinh doanh dịch vụ nhà hàng, khách sạn, dịch vụ du lịch lữ hành nội địa, quốc tế.
Hội đồng quản trị
Nguyễn Văn Hoàng

Nguyễn Văn Hoàng

Nguyễn Xuân Trọng

Nguyễn Xuân Trọng

Đỗ Hải

Đỗ Hải

  • Từ tháng 10/1991 đến tháng 03/2002:Công tác tại Cty may Nhà Bè là công nhân ; nhân viên xí nghiệp may 5; xí nghiệp may Veston.
  • Từ tháng 04/2002 đến tháng 04/2005:Công tác tại Cty CP May Nhà Bè là Giám đốc xí nghiệp veston A
  • Từ tháng 05/2005 đến tháng 03/2009: Công tác tại Tổng Cty May Nhà Bè -CTCP là Giám đốc khu I veston ( gồm 2 xí nghiệp veston A và Veston B )
  • Từ tháng 04/2009 đến tháng 5 /2009 : Công tác tại Cty CP May Cửu Long là GĐ Công Ty .
  • Từ tháng 06/2009 đến tháng 5 /2010 : Công tác tại Cty CP May Cửu Long là GĐ Công Ty kiêm GĐ xí nghiệp May Bình Phát thuộc Tổng Công Ty May Nhà Bè –CTCP.
  • Từ tháng 06/2010 đến tháng 7 /2010 : Công tác tại Cty CP May Cửu Long là GĐ Công Ty .
  • Từ tháng 08/2010 đến nay : Công tác tại Cty CP May Phú Thịnh –Nhà Bè là GĐ công ty Phú Thịnh – Nhà Bè
Nguyễn Ngọc Lân

Nguyễn Ngọc Lân

Nguyễn Thị Ngọc Thảo

Nguyễn Thị Ngọc Thảo

Ban giám đốc/ Kế toán trưởng
Nguyễn Văn Lợi

Nguyễn Văn Lợi

  • Từ 18/11/2013: Giám đốc Công ty Cổ phần May Phú Thịnh Nhà Bè
Tống Thị Thủy

Tống Thị Thủy

  • Năm 1982 đến năm 2003: Công tác tại Công ty May Nhà Bè.
  • Năm 2004 đến nay: Phó Giám đốc Công ty Cổ phần May Phú Thịnh - Nhà Bè.
Trần Công Viên

Trần Công Viên

  • Năm 1994 đến năm 2007: Công tác tại Công ty May Nhà Bè.
  • Năm 2008 đến năm 2009: Công tác tại Công ty May Sông Tiền.
  • Năm 2010 đến nay: Phó Giám đốc Công ty Cổ phần May Phú Thịnh - Nhà Bè
Nguyễn Thị Ngọc Thảo

Nguyễn Thị Ngọc Thảo

Ban kiểm soát
Phan Văn Hải

Phan Văn Hải

Vũ Thành Hoan

Vũ Thành Hoan

Lê Nguyễn Thụy Thục Nghi

Lê Nguyễn Thụy Thục Nghi

Đầu tư vào công ty liên kết
Vốn góp (tỷ)
Tỷ lệ sở hữu (%)
Tổng Công ty May Nhà Bè - Công ty Cổ phần
Tin tức công ty
Kế hoạch kinh doanh
  • Doanh thu (tỷ đồng)
    59.34
  • Lợi nhuận trước thuế (tỷ đồng)
    6
  • Lợi nhuận sau thuế (tỷ đồng)
    4.61
  • Cổ tức bằng tiền mặt
    15
  • Cổ tức bằng cổ phiếu
  • Dự kiến tăng vốn lên (tỷ đồng)
Công ty cùng ngành
Giá(+/-) EPS P/E
ADS 8.93
-0.0500 / 0%
1.024,73 8,71
MSH 33.95
-0.05 / 0%
5.912,80 5,74
TCM 20.65
-0.05 / 0%
2.288,81 9,02
TNG 19.1
+0.2 / +0%
3.176,62 6,01
VGT 11.7
+0.1000 / +0%
1.821,79 6,42