S T O C K P R O X X
Đăng nhập / Đăng ký
Thông tin giao dịch

6.400 đ

0 / 0%

SIG : CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà

Sàn: UPCOM , Ngành: Xây dựng - Không được phép giao dịch ký quỹ
Biểu đồ kỹ thuật
Chỉ số cơ bản
Tóm tắt
  • EPS 4 quí gần nhất (VNĐ)
    -368,94
  • P/E (lần)
    -17,35
  • P/S (lần)
    0,71
  • Giá trị sổ sách (VNĐ)
    27.361 đ
  • P/B (lần)
    0,23
  • Hệ số beta
    0,00
  • KLGDKL TB 10 phiên
Thông tin cơ bản
  • Ngày giao dịch đầu tiên
    10/10/2019
  • Giá ĐC phiên GD đầu tiên (VNĐ)
    12.000
  • Khối lượng CP phát hành lần đầu
    10.000.000
  • KLCP đang niêm yết
    10.000.000
  • KLCP đang lưu hành
    10.000.000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng)
    64,0
  • Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
Hồ sơ
2019
2020
2021
2022
2023

Kết quả kinh doanh (tỷ)

Doanh thu BH và CCDV
148,86
299,25
152,40
111,23
90,75
Giá vốn hàng bán
114,05
259,81
102,08
47,33
44,01
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV
34,81
39,44
50,32
63,90
46,74
Lợi nhuận khác
-0,24
-0,01
-0,34
0,01
0,28
Lợi nhuận tài chính
-28,94
-8,30
-19,29
-35,41
-39,44
Tổng lợi nhuận trước thuế
0,56
12,20
21,18
16,98
-0,71
Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ
0,42
6,52
16,43
8,22
-3,69

Cân đối kế toán (tỷ)

Tài sản ngắn hạn
230,29
288,76
229,22
179,11
134,68
Tổng tài sản
765,74
873,59
849,97
832,58
792,46
Nợ ngắn hạn
232,66
279,09
191,45
177,38
132,83
Nợ phải trả
569,39
639,88
597,47
558,49
518,84
Vốn chủ sở hữu
196,35
233,71
252,50
274,09
273,61
Thông tin tóm tắt
Nhóm ngành
Xây dựng và Vật liệu xây dựng
Ngành
Xây dựng
Vốn điều lệ
100.000.000.000
Khối lượng niêm yết
10.000.000
Tổ chức niêm yết
Tổ chức kiểm toán
Công ty TNHH Kiểm toán và định giá quôc tế
Địa chỉ
Tầng 2, Toà nhà cao tầng hỗn hợp CT4 - Khu đô thị Văn Khê, Phường La Khê, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
Giới thiệu công ty
Quá trình hình thành và phát triển:
  • Công ty cổ phần Đầu tư và Thương mại Sông Đà được thành lập năm 2008 theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội cấp ngày 29/02/2008. Trong giai đoạn mới thành lập Công ty chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực thi công khoan phun, khoan khảo sát, khoan gia cố và xử lý nền móng các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật và đã thực hiện thi công nhiều công trình lớn như: Công trình thuỳ điện Đăk Đoa; Công trình thuỳ điện Hương Sơn; Công trình thuỷ điện Xekaman 3; Công trình thủy điện Xekaman 1; Công trình thủy điện Huội Quảng;
  • Ngày 01/3/2008 Công ty tổ chức họp Đại hội đồng cổ đông lần đầu tiên về việc góp vốn của các cổ đông sáng lập và các cổ đông phổ thông;
  • Ngày 04/4/2011 Công ty được ủy ban Chứng khoán Nhà nước chấp thuận hồ sơ đăng ký công ty đại chúng theo công văn số 911/UBCK-QLPH;
  • Ngày 30/8/2018 Công ty được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam (VSD) cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán số 74/2018/GCNCP-VSD với tổng số lượng cổ phiếu đăng ký là 10.000.000 cổ phiếu (mười triệu cổ phiếu).

Lĩnh vực kinh doanh:

  • Vận tải hàng hóa bằng đường bộ. Chi tiết: -Vận tải hàng hóa bằng ô tô chuyên dụng;
  • Vận tải hành khách đường bộ khác. Chi tiết: -Vận tải hành khách bằng xe khách nội tinh, liên tinh;
  • Vận tải hành khách đường bộ trong nội thành, ngoại thành (trừ vận tài bằng xe buýt). Chi tiết: -Vận tải hành khách bằng taxi;
  • Cho thuê xe cỏ động cơ;
  • Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan. Chi tiết: - Khảo sát xây dựng; - Thiết kế cơ điện công trình; - Thiết kế kiến trúc, thiết kế quy hoạch, nội thất công trình, hạ tầng kỹ thuật; - Thiết kế công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp, các công trình ngầm và mỏ; -Thiết kế các công trình xây dựng cầu đường, công trình thủy lợi, thủy điện, hạ tầng kỹ thuật; - Giám sát thi công xây dựng thủy lọi, giao thông, thủy điện, trong linh vực xây dựng hoàn thiện; - Lập dự án đầu tư, thẩm định dự án đầu tư các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thủy lợi, thủy điện, các công trình hạ tâng kỹ thuật đô thị đến nhóm A; - Thẩm tra, thẩm định thiết kế kỹ thuật, dự toán và tổng dự toán công trình xây dựng (trong phạm vi các chứng chỉ thiết kế đã đăng ký kinh doanh); - Thực hiện các dự án đầu tư xây dựng nhà ở, khu đô thị và khu công nghiệp; - Tổng thầu xây dựng, quản lý dự án các công trình xây dựng; - Tư vấn, nghiên cứu và chuyên giao công nghệ trong lĩnh vực xây dựng, công nghiệp;
  • Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác Chi tiết: - Thi công công trình đường dây và trạm đến 110KV; - Thi công, đào hầm và khai thác đá; - Thí nghiệm địa kỹ thuật, đo địa vật lý; - Thi công xây lắp các công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp và giao thông, thủy lợi và thủy điện - Thi công gia cố và xừ lý nền móng các công trình;
  • Khai thác quặng kim loại khác không chứa sắt Chi tiết: - Khai thác, chế biến khoáng sản (trừ các loại khoáng sản Nhà nước cấm).
Hội đồng quản trị
Phan Đình Toại

Phan Đình Toại

  • 1997-1998 Cán bộ kỹ thuật CT Công trình Ngầm Sông Đà
  • 1998-2001 Trưởng ban kinh tế kế hoạch Xí nghiệp khảo sát thiết kế CTCP Tư vấn Sông Đà
  • 2001-3/2008 PGĐXN Xí nghiệp Khảo sát thiết kế CTCP Tư vấn Sông Đà
  • 3/2008-4/2017 TVHĐQT, TGĐ CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • 4/2017-nay CTHĐQT, TGĐ CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • ...
Nguyễn Khắc Sơn

Nguyễn Khắc Sơn

  • 7/2010-5/2011 PTGĐ CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • 5/2011-6/2012 TVHĐQT kiêm PTGĐ CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • 6/2012-5/2015 TVHĐQT kiêm PTGĐ, KTT CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • 5/2015-5/2017 TVHĐQT kiêm PTGĐ CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • 5/2017-nay TVHĐQT kiêm PTGĐ, KTT CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • ....
Nguyễn Bá Viện

Nguyễn Bá Viện

  • 11/8/2011-31/8/2011 Nhân viên phòng kỹ thuật CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • 9/2011-5/2013 Trưởng phòng kỹ thuật CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • 5/2013-10/2014 TVHĐQT, Kiêm Trưởng phòng kỹ thuật CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • 11/2014-3/5/2015 TVHĐQT, PTGĐ, Trưởng phòng kỹ thuật CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • 4/5/2015-nay TVHĐQT kiêm PTGĐ CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • ...
Phan Thị Thanh Nga

Phan Thị Thanh Nga

  • 9/2002-9/2004 Chuyên viên kinh tế CTCP Viễn thông FPT
  • 10/2004-5/2008 Điều phối viên dự án phòng thiết kế Công ty Nhà thép tiền chế Zamil Steel Việt Nam
  • 6/2008-8/2016 Nhân viên phòng TCNS CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • 9/2016-nay Nhân viên phòng TCTH kiêm thư ký HĐQT CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • 5/2019-nay TVBKS CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • ...
Ban giám đốc/ Kế toán trưởng
Phan Đình Toại

Phan Đình Toại

  • 1997-1998 Cán bộ kỹ thuật CT Công trình Ngầm Sông Đà
  • 1998-2001 Trưởng ban kinh tế kế hoạch Xí nghiệp khảo sát thiết kế CTCP Tư vấn Sông Đà
  • 2001-3/2008 PGĐXN Xí nghiệp Khảo sát thiết kế CTCP Tư vấn Sông Đà
  • 3/2008-4/2017 TVHĐQT, TGĐ CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • 4/2017-nay CTHĐQT, TGĐ CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • ...
Nguyễn Khắc Sơn

Nguyễn Khắc Sơn

  • 7/2010-5/2011 PTGĐ CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • 5/2011-6/2012 TVHĐQT kiêm PTGĐ CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • 6/2012-5/2015 TVHĐQT kiêm PTGĐ, KTT CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • 5/2015-5/2017 TVHĐQT kiêm PTGĐ CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • 5/2017-nay TVHĐQT kiêm PTGĐ, KTT CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • ....
Nguyễn Bá Viện

Nguyễn Bá Viện

  • 11/8/2011-31/8/2011 Nhân viên phòng kỹ thuật CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • 9/2011-5/2013 Trưởng phòng kỹ thuật CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • 5/2013-10/2014 TVHĐQT, Kiêm Trưởng phòng kỹ thuật CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • 11/2014-3/5/2015 TVHĐQT, PTGĐ, Trưởng phòng kỹ thuật CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • 4/5/2015-nay TVHĐQT kiêm PTGĐ CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • ...
Phan Anh Tuấn

Phan Anh Tuấn

  • Từ 19/04/2021: Kế toán trưởng CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà (Mã CK: SIG).
  • ...
Ban kiểm soát
Nguyễn Bá Quyết

Nguyễn Bá Quyết

  • 6/2013-3/2015 Trợ lý kiểm toán Công ty TNHH Hãng kiểm toán và định giá ATC
  • 3/2015-2/2016 Nhân viên phòng TCKT CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • 3/2016-10/2016 Nhân viên kế toán Xí nghiệp Sông Đà SODIC số 1 CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • 11/2016-nay nhân viên phòng TCKT CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • 5/2018-nay TBKS CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • ...
Phạm Thị Bé

Phạm Thị Bé

  • 5/2010-4/2015 Nhân viên phòng kinh tế CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • 5/2015-5/2017 Phó phòng kinh tế CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • 5/2017-6/2018 Trưởng phòng kinh tế CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • 6/2018- nay Phó phòng kinh tế kỹ thuật CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • 5/2013-nay TVBKS CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • ...
Phan Thị Thanh Nga

Phan Thị Thanh Nga

  • 9/2002-9/2004 Chuyên viên kinh tế CTCP Viễn thông FPT
  • 10/2004-5/2008 Điều phối viên dự án phòng thiết kế Công ty Nhà thép tiền chế Zamil Steel Việt Nam
  • 6/2008-8/2016 Nhân viên phòng TCNS CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • 9/2016-nay Nhân viên phòng TCTH kiêm thư ký HĐQT CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • 5/2019-nay TVBKS CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • ...
Vị trí khác
Nguyễn Khắc Sơn

Nguyễn Khắc Sơn

  • 7/2010-5/2011 PTGĐ CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • 5/2011-6/2012 TVHĐQT kiêm PTGĐ CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • 6/2012-5/2015 TVHĐQT kiêm PTGĐ, KTT CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • 5/2015-5/2017 TVHĐQT kiêm PTGĐ CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • 5/2017-nay TVHĐQT kiêm PTGĐ, KTT CTCP Đầu tư và Thương mại Sông Đà
  • ....
Đầu tư vào công ty con
Vốn góp (tỷ)
Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty TNHH MTV Thủy điện Mô Phí 1
150,00
100,00
CTCP Thủy điện Sodic Điện Biên
120,00
92,92
Công ty TNHH Thủy điện Sodic Nậm Mu 2
117,40
51,64
Công ty TNHH MTV Thủy điện Nậm Pô 3
90,00
100,00
Công ty TNHH Đầu tư phát triển Điện Lai Châu
80,00
60,00
CTCP Đầu tư và Xây dựng Thanh Hà - Hà Giang
22,00
60,00
Đầu tư vào công ty liên kết
Vốn góp (tỷ)
Tỷ lệ sở hữu (%)
CTCP Kỹ thuật và Xây dựng Sông Đà
15,00
40,80
Công ty TNHH Năng lượng sạch Phúc Huy
5,00
30,00
Tin tức công ty
Kế hoạch kinh doanh
  • Doanh thu (tỷ đồng)
  • Lợi nhuận trước thuế (tỷ đồng)
  • Lợi nhuận sau thuế (tỷ đồng)
  • Cổ tức bằng tiền mặt
  • Cổ tức bằng cổ phiếu
  • Dự kiến tăng vốn lên (tỷ đồng)
Công ty cùng ngành
Giá(+/-) EPS P/E
CII 17.90
-0.15 / 0%
212,50 84,23
HHV 11.95
+0.05 / +0%
1.135,32 10,53
HUT 15.6
+0.1 / +0%
411,75 37,89
ITA 2.3
0 / 0%
64,33 35,75
VCG 20.80
+0.05 / +0%
1.401,01 14,85