S T O C K P R O X X
Đăng nhập / Đăng ký
Thông tin giao dịch

0 đ

0 / 0%

VKD : Công ty Cổ phần Nước khoáng Khánh Hoà

Sàn: , Ngành: Đồ uống Giải khát - Không được phép giao dịch ký quỹ
Biểu đồ kỹ thuật
Chỉ số cơ bản
Tóm tắt
  • EPS 4 quí gần nhất (VNĐ)
  • P/E (lần)
  • P/S (lần)
  • Giá trị sổ sách (VNĐ)
    đ
  • P/B (lần)
  • Hệ số beta
  • KLGDKL TB 10 phiên
Thông tin cơ bản
  • Ngày giao dịch đầu tiên
    12/04/2010
  • Giá ĐC phiên GD đầu tiên (VNĐ)
    20.000
  • Khối lượng CP phát hành lần đầu
    2.160.000
  • KLCP đang niêm yết
    12.499.988
  • KLCP đang lưu hành
    12.499.988
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng)
    0,0
  • Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
Hồ sơ
Q4/2021
Q1/2022
Q2/2022

Kết quả kinh doanh (tỷ)

Doanh thu BH và CCDV
53,14
50,16
85,21
Giá vốn hàng bán
34,45
31,60
50,87
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV
16,98
16,45
31,53
Lợi nhuận khác
0,29
0,05
0,72
Lợi nhuận tài chính
0,46
2,18
0,47
Tổng lợi nhuận trước thuế
-0,02
-4,02
4,62
Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ
-0,08
-4,02
4,50

Cân đối kế toán (tỷ)

Tài sản ngắn hạn
209,84
175,03
188,52
Tổng tài sản
315,40
277,00
289,08
Nợ ngắn hạn
112,89
78,70
86,08
Nợ phải trả
123,21
88,83
96,41
Vốn chủ sở hữu
192,19
188,17
192,67
Thông tin tóm tắt
Nhóm ngành
Bia rượu và đồ uống
Ngành
Đồ uống Giải khát
Vốn điều lệ
124.999.880.000
Khối lượng niêm yết
12.499.988
Tổ chức niêm yết
Công ty Cổ phần Chứng Khoán Ngân Hàng Công Thương Việt Nam MCK: CTS
Tổ chức kiểm toán
Công ty TNHH Dịch vụ Kiểm toán và Tư vấn UHY ACA
Địa chỉ
Xã Diên Tân, H. Diên Khánh, Tỉnh Khánh Hòa
Giới thiệu công ty

Lịch sử hình thành:

  • Ngày 19/01/1990: Xí nghiệp nước khoáng Diên Khánh là tiền thân của Công ty Cổ phần Nước khoáng Khánh Hòa được thành lập.
  • Năm 1992: Xí nghiệp được đổi tên là Xí nghiệp Nước khoáng Đảnh Thạnh.
  • Ngày 07/09/1995: Xí nghiệp được đổi tên thành Công ty Nước khoáng Khánh Hòa.
  • Năm 1997: Công ty lắp đặt mới dây chuyền đóng chai Pet của Đức.
  • Năm 2001: Công ty lắp đặt dây chuyền đóng chai thủy tinh hoàn toàn tự động, khép kín có công suất 12.000 chai/giờ.
  • Ngày 27/01/2006: Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Vốn điều lệ ban đầu là 18 tỷ đồng.
  • Tháng 12/2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 21,6 tỷ đồng thông qua phát hành cổ phiếu thường theo tỉ lệ 5:1.
  • Ngày 12/04/2010: Cổ phiếu của công ty niêm yết và giao dịch trên sàn UPCoM.

Lĩnh vực kinh doanh:

  • Sản xuất đồ uống không cồn.
  • Mua bán thực phẩm, đồ dùng cá nhân và gia đình.
  • Mua bán khí đốt và các sản phẩm của chúng.
  • Mua bán sản phẩm thiết bị văn phòng, máy văn phòng.
  • Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà hàng.
  • Kinh doanh dịch vụ vận tải.
  • Kinh doanh bất động sản.
  • Kinh doanh dịch vụ thương mại tổng hợp, mua bán hàng hóa trong siêu thị.
Hội đồng quản trị
Nguyễn Văn Sang

Nguyễn Văn Sang

  • Ông Nguyễn Văn Sang là thành viên sáng lập của F.I.T Group từ những ngày đầu. Trên cương vị Chủ tịch HĐQT F.I.T Group, ông Sang chịu trách nhiệm điều hành và giám sát toàn bộ hoạt động của HĐQT F.I.T Group. Đồng thời, ông Sang cũng đảm nhiệm việc xây dựng, định hướng chiến lược hoạt động và phát triển của F.I.T Group trong ngắn hạn, trung hạn và dài hạn.

    QUÁ TRÌNH CÔNG TÁC

  • 31/12/1996 - 31/12/1998: Giám đốc thương mại khu vực phía Bắc Công ty TNHH Procter & Gamble Việt Nam.
  • 31/12/1998 - 31/12/2006: Giám đốc thương mại khu vực phía Bắc Công ty TNHH Sell Gas Hải Phòng.
  • 31/12/1996 - 31/12/1998: Giám đốc thương mại khu vực phía Bắc Công ty TNHH Procter & Gamble Việt Nam.
  • 31/12/1998 - 31/12/2006: Giám đốc thương mại khu vực phía Bắc Công ty TNHH Sell Gas Hải Phòng.
  • 31/12/1996 - 31/12/1998: Giám đốc thương mại khu vực phía Bắc Công ty TNHH Procter & Gamble Việt Nam.
  • 31/12/1998 - 31/12/2006: Giám đốc thương mại khu vực phía Bắc Công ty TNHH Sell Gas Hải Phòng.
  • 31/12/2006 - 31/12/2007: Trưởng phòng môi giới và lưu ký CTCP Chứng khoán Dầu Khí (Mã CK: PSI).
  • 08/03/2007 - 31/10/2012: Tổng giám đốc CTCP Tập đoàn F.I.T (Mã CK: FIT).
  • 31/12/2009 - 31/10/2012: Chủ tịch HĐQT CTCP Tập đoàn F.I.T (Mã CK: FIT).
  • 28/02/2014 - 21/12/2015: Thành viên HĐQT CTCP Tập đoàn F.I.T (Mã CK: FIT).
  • 10/03/2014 - 31/12/2014: Chủ tịch HĐQT CTCP Chứng khoán DNSE.
  • 03/05/2014 - 06/10/2015: Chủ tịch HĐQT CTCP Vật tư Kỹ thuật Nông nghiệp Cần Thơ (Mã CK: TSC).
  • Từ 19/12/2014: Chủ tịch HĐQT CTCP Dược phẩm Cửu Long (Mã CK: DCL).
  • Từ 22/12/2015: Chủ tịch HĐQT CTCP Tập đoàn F.I.T (Mã CK: FIT).
  • Từ 22/12/2015: Thành viên HĐQT CTCP Nước khoáng Khánh Hòa.
  • 22/04/2016 - 27/03/2019: Tổng giám đốc CTCP Dược phẩm Cửu Long (Mã CK: DCL).
  • Các vị trí khác: Chủ tịch HĐQT CTCP Nước khoáng Khánh Hòa; Chủ tịch HĐQT Công ty TNHH MTV Dược phẩm VPC - Sài Gòn; Chủ tịch HĐQT CTCP Đầu tư JJK Holdings; Tổng giám đốc CTCP Đầu tư JJK Holdings.
Phạm Đình Khương

Phạm Đình Khương

  • Từ ngày 27 tháng 05 năm 2013 : Phó Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nước khoáng Khánh Hoà
Nguyễn Ngọc Dũng

Nguyễn Ngọc Dũng

  • Thành viên HĐQT Công ty CP Nước khoáng Khánh Hòa
  • Phó Giám đốc Công ty CP Nước khoáng Khánh Hòa
Trần Hà

Trần Hà

  • Thành viên HĐQT Công ty CP Nước khoáng Khánh Hòa
  • Phó Giám đốc Công ty CP Nước khoáng Khánh Hòa
Đỗ Thanh Hương

Đỗ Thanh Hương

  • Thành viên HĐQT Công ty CP Nước khoáng Khánh Hòa
Ban giám đốc/ Kế toán trưởng
Phạm Đình Khương

Phạm Đình Khương

  • Từ ngày 27 tháng 05 năm 2013 : Phó Chủ tịch HĐQT Công ty Cổ phần Nước khoáng Khánh Hoà
Nguyễn Ngọc Dũng

Nguyễn Ngọc Dũng

  • Thành viên HĐQT Công ty CP Nước khoáng Khánh Hòa
  • Phó Giám đốc Công ty CP Nước khoáng Khánh Hòa
Trần Hà

Trần Hà

  • Thành viên HĐQT Công ty CP Nước khoáng Khánh Hòa
  • Phó Giám đốc Công ty CP Nước khoáng Khánh Hòa
Nguyễn Văn Trung

Nguyễn Văn Trung

Nguyễn Văn Trung

Nguyễn Văn Trung

Ban kiểm soát
Trần Thị Thu Hà

Trần Thị Thu Hà

  • Nhân viên Phòng KCS Công ty cổ phần Nước khoáng Khánh Hòa
Võ Huy Dinh

Võ Huy Dinh

  • Trưởng BKS Công ty Cổ phần Nước Khoáng Khánh Hòa
Nguyễn Hữu Dự

Nguyễn Hữu Dự

Vị trí khác
Lương Văn Thảo

Lương Văn Thảo

  • Thư ký HĐQT – Công ty Cổ phần Nước khoáng Khánh Hòa
Tin tức công ty
Kế hoạch kinh doanh
  • Doanh thu (tỷ đồng)
    140
  • Lợi nhuận trước thuế (tỷ đồng)
    12.5
  • Lợi nhuận sau thuế (tỷ đồng)
    9.75
  • Cổ tức bằng tiền mặt
  • Cổ tức bằng cổ phiếu
  • Dự kiến tăng vốn lên (tỷ đồng)
Công ty cùng ngành
Giá(+/-) EPS P/E
IFS 17.0
-0.8 / 0%
1.678,72 10,13
SKH 22.9
0 / 0%
2.013,02 11,38
SKV 26.1
0 / 0%
3.001,25 8,70
STD 6.2
0 / 0%
-64,68 -95,86
VCF 309.0
+9.0 / +0%
18.885,71 16,36