S T O C K P R O X X
Đăng nhập / Đăng ký
Thông tin giao dịch

27.600 đ

0 / 0%

VPX : Công ty Cổ phần Chứng khoán VPBANK

Sàn: HOSE , Ngành: Công ty chứng khoán - Không được phép giao dịch ký quỹ
Biểu đồ kỹ thuật
Chỉ số cơ bản
Tóm tắt
  • EPS 4 quí gần nhất (VNĐ)
    1.518,70
  • P/E (lần)
    18,17
  • P/S (lần)
    5,82
  • Giá trị sổ sách (VNĐ)
    18.240 đ
  • P/B (lần)
    1,51
  • Hệ số beta
    0,91
  • KLGDKL TB 10 phiên
Thông tin cơ bản
  • Ngày giao dịch đầu tiên
    11/12/2025
  • Giá ĐC phiên GD đầu tiên (VNĐ)
  • Khối lượng CP phát hành lần đầu
  • KLCP đang niêm yết
    1.875.000.000
  • KLCP đang lưu hành
    1.875.000.000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng)
    51.750,0
  • Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
Hồ sơ
Q3/2025
Q4/2025
Q1/2026

Kết quả kinh doanh (tỷ)

Doanh thu BH và CCDV
3.572,17
2.454,93
2.870,97
Giá vốn hàng bán
621,51
580,08
1.625,19
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV
2.950,65
1.874,85
1.245,78
Lợi nhuận khác
-0,34
3,78
8,77
Lợi nhuận tài chính
-507,99
-494,66
-641,76
Tổng lợi nhuận trước thuế
2.360,14
1.215,71
514,73
Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ
1.892,28
955,28
0,00

Cân đối kế toán (tỷ)

Tài sản ngắn hạn
61.867,31
72.714,37
78.365,27
Tổng tài sản
62.127,33
73.017,08
78.751,10
Nợ ngắn hạn
41.838,01
39.040,64
44.398,95
Nợ phải trả
41.854,43
39.186,04
44.551,12
Vốn chủ sở hữu
20.272,90
33.831,04
34.199,98
Thông tin tóm tắt
Nhóm ngành
Dịch vụ tài chính
Ngành
Công ty chứng khoán
Vốn điều lệ
18.750.000.000.000
Khối lượng niêm yết
1.875.000.000
Tổ chức niêm yết
Tổ chức kiểm toán
Địa chỉ
Tầng 21 và Tầng 25, Tòa nhà Văn phòng Thương mại, số 89 Láng Hạ, Phường Đống Đa, Thành phố Hà Nội
Giới thiệu công ty

Công ty Chứng khoán Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank Securities-VPBS) được chính thức cấp giấy phép thành lập theo Quyết định số 30/QĐ-UBCKNN ngày 20/12/2006 của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước. Sự ra đời của Công ty chứng khoán VPBank nằm trong phương châm đa dạng hoá hoạt động của Ngân hàng, đồng thời là một dấu mốc quan trọng, một tầm nhìn chiến lược của Ngân hàng mẹ, phù hợp với tiêu chí tăng trưởng bền vững của nền kinh tế Việt Nam trong thế kỷ 21.

Ngày 25/12/2006, VPBS chính thức đi vào hoạt động với số vốn điều lệ là 50 tỷ đồng. Ngày 28/8/2007, VPBS được Ngân hàng mẹ chấp thuận cho nâng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng. Và kể từ ngày 13/12/2007 đến nay, VPBS đã nâng tổng vốn điều lệ lên  500 tỷ đồng. Được sự hỗ trợ tích cực của Ngân hàng VPBank cùng với đối tác chiến lược OCBC, VPBS là sẽ là một trong những công ty chứng khoán có tiềm lực lớn nhất tại Việt Nam.
 
Công ty chứng khoán VPBank được tổ chức theo mô hình công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên với bộ máy tinh gọn.
 
Bên cạnh việc tự doanh chứng khoán bằng vốn của Công ty, VPBS còn cung cấp cho các nhà đầu tư cá nhân cũng như các tổ chức những dịch vụ tiện ích, có chất lượng bao gồm:
 
- Môi giới chứng khoán
 
- Tư vấn đầu tư chứng khoá
 
-   Lưu ký chứng khoán
 
VPBS còn luôn đồng hành cùng các doanh nghiệp trong việc huy động vốn từ thị trường chứng khoán và trong tiến trình cổ phần hoá tái cấu trúc tài chính và quản trị doanh nghiệp thông qua việc cung cấp các dịch vụ tư vấn
 
- Tư vấn cổ phần hoá doanh nghiệp  
 
- Tư vấn đấu giá. 
 
- Tư vấn về thay đổi cơ cấu vốn, nguồn vốn và hoàn thiện hệ thống quản lý doanh nghiệp
 
- Tư vấn phát hành chứng khoán
Hội đồng quản trị
Hồ Thúy Ngà

Hồ Thúy Ngà

  • 14/02/2022 - 15/09/2025: Thành viên HĐQT CTCP Chứng khoán VPBank (Mã CK: VPX).
  • Từ 15/09/2025: Chủ tịch HĐQT CTCP Chứng khoán VPBank (Mã CK: VPX).
Vũ Hữu Điền

Vũ Hữu Điền

  • 01/07/2024 - 15/09/2025: Chủ tịch HĐQT CTCP Chứng khoán VPBank (Mã CK: VPX).
  • Từ 04/11/2024: Tổng giám đốc CTCP Chứng khoán VPBank (Mã CK: VPX).
  • Từ 15/09/2025: Thành viên HĐQT CTCP Chứng khoán VPBank (Mã CK: VPX).
Nguyễn Quang Trung

Nguyễn Quang Trung

  • T1/1996 - T2/1996: Nhân viên kế hoạch Xí nghiệp xây dựng Công trình Ngầm - Công ty Xây dựng Lũng Lô cơ sở tài TP Vinh, Nghệ An
  • T12/1996 - T5/1998: Cán bộ tín dụng Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - chi nhánh Nghệ An
  • T6/1998 - T9/2001: Phó phòng Kinh doanh Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - chi nhánh Nghệ An
  • T10/2001 - T12/2006: Phó Giám đốc Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - chi nhánh Bắc Nghệ An
  • T1/2007 - T4/2009: Giám đốc Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam - chi nhánh Nghệ An
  • T5/2009 - T6/2013: Giám đốc Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng - chi nhánh Nghệ An
  • T5/2009 - T6/2013: Giám đốc Ngân hàng TM TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu - PGD TT Đông Đô
  • T7/2013 - T10/2022: Phó Tổng Giám đốc Ngân hàng TM TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu
  • Từ T8/2017: Ủy viên BCH Đảng bộ Ngân hàng TM TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu
  • T10/2022 - T2/2025: Thành viên HĐTV Ngân hàng TM TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu
  • T2/2025 - T4/2025: Thành viên HĐTV Phụ trách điều hành hoạt động của HĐTV Ngân hàng TM TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu
  • Từ T4/2025: Thành viên HĐTV Ngân hàng TM TNHH MTV Dầu Khí Toàn Cầu
  • Từ 01/09/2025: Thành viên HĐQT CTCP Chứng khoán VPBank (Mã CK: VPX).
Nguyễn Lương Tân

Nguyễn Lương Tân

  • 2006 - 2010: Chuyên viên, Phó phòng, Trưởng phòng Phân tích CTCP Chứng khoán Bảo Việt
  • 2010 - 2011: Trưởng phòng đầu tư CTCP Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội
  • 2011 - 2012: Phó Tổng Giám đốc CTCP Chứng khoán Sao Việt
  • 2012 - 2016: Trợ lý Cao cấp Tổng Giám đốc Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng
  • Từ 2016: Giám đốc Công ty TNHH Đầu tư Tân Nhật Minh
  • Từ 2023: Giám đốc Công ty TNHH Đầu tư Nhật Quang Minh
  • Từ 2023: Giám đốc Trung tâm Ngân hàng Đầu tư, CTCP Chứng khoán VPBank
  • Từ 04/12/2023: Thành viên HĐQT CTCP Chứng khoán VPBank.
  • Từ 2024: Thành viên HĐQT CTCP Be Holdings
  • Từ 2024 - T5/2025: Thành viên HĐQT CTCP Thương mại Dịch vụ Mạng lưới Thông minh
  • Từ T5/2025: Chủ tịch HĐQT CTCP Thương mại Dịch vụ Mạng lưới Thông minh
Ban giám đốc/ Kế toán trưởng
Vũ Hữu Điền

Vũ Hữu Điền

  • 01/07/2024 - 15/09/2025: Chủ tịch HĐQT CTCP Chứng khoán VPBank (Mã CK: VPX).
  • Từ 04/11/2024: Tổng giám đốc CTCP Chứng khoán VPBank (Mã CK: VPX).
  • Từ 15/09/2025: Thành viên HĐQT CTCP Chứng khoán VPBank (Mã CK: VPX).
Nguyễn Thị Thu Giang

Nguyễn Thị Thu Giang

  • T1/2011 - T10/2021: Chuyên viên kế toán, Trưởng bộ phận kế toán, Phụ trách kế toán CTCP Chứng khoán KB Việt Nam
  • Từ 01/12/2021: Kế toán trưởng CTCP Chứng khoán VPBank.
Ban kiểm soát
Vũ Hồng Cao

Vũ Hồng Cao

  • T10/1993 - T10/1997: Cán bộ thi công dự án Công ty sửa chữa nhà cửa số 2 - Sở Nhà đất Hà Nội
  • T11/1997 - T3/1999: Sinh viên Học viện Ngân hàng
  • T4/1999 - T9/1999: Kiểm ngân viên - Phòng tiền tệ và kho quỹ, Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam
  • T9/1999 - T4/2003: Kế toán viên - Phòng kế toán tài chính Hội sở, Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam
  • T4/2003 - T11/2003: Chuyên viên Kế toán tài chính - Phòng kế toán tài chính Hội sở, Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam
  • T12/2003 - T2/2005: Kiểm soát viên nội bộ - Phòng Kiểm soát nội bộ Hội sở, Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam
  • T2/2005 - T10/2005: Phó phòng phụ trách - Phòng kế toán giao dịch và kho quỹ, Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam
  • T10/2005 - T5/2007: Phó Phòng Kiểm soát nội bộ - Phòng kiểm soát nội bộ Hội sở, Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam
  • T5/2007 - T11/2010: Phó Trưởng kiểm toán nội bộ, Ngân hàng TMCP Kỹ Thương Việt Nam
  • T12/2010 - T7/2012: Phó Giám đốc phụ trách Khối Kiểm soát nội bộ, Ngân hàng TMCP Quân đội
  • T8/2012 - T2/2019: Phó Trưởng kiểm toán nội bộ, Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng
  • Từ 02/05/2019: Thành viên ban kiểm soát Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (Mã CK: VPB).
  • Từ 14/02/2022: Trưởng ban kiểm soát CTCP Chứng khoán VPBank.
  • ...
Trần Vĩnh Khang

Trần Vĩnh Khang

  • T6/2010 - T9/2012: Phó Phòng Nghiệp vụ I, Công ty TNHH Kiểm toán MHD
  • T10/2012 - T7/2018: Chuyên viên Cao cấp - Phòng Kiểm tra kiểm soát - Khối Kiểm soát nội bộ, Ngân hàng TMCP Quân đội
  • T8/2018 - T8/2024: Chuyên viên Cao cấp - Phòng Kiểm toán Phía Bắc - Khối Kiểm toán nội bộ, Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng
  • Từ 28/08/2024: Thành viên ban kiểm soát CTCP Chứng khoán VPBank.
Tin tức công ty
Kế hoạch kinh doanh
  • Doanh thu (tỷ đồng)
  • Lợi nhuận trước thuế (tỷ đồng)
  • Lợi nhuận sau thuế (tỷ đồng)
  • Cổ tức bằng tiền mặt
  • Cổ tức bằng cổ phiếu
  • Dự kiến tăng vốn lên (tỷ đồng)
Công ty cùng ngành
Giá(+/-) EPS P/E
SSI 27.9
-0.1 / 0%
1.822,49 15,31
TCX 43.00
-0.35 / 0%
1.586,30 27,11
VCK 33.55
-0.15 / 0%
416,55 80,54
VIX 18.35
-0.3 / 0%
1.056,33 17,37
VND 17.75
-0.35 / 0%
824,96 21,52