S T O C K P R O X X
Đăng nhập / Đăng ký
Thông tin giao dịch

300 đ

0 / 0%

X77 : Công ty Cổ phần Thành An 77

Sàn: UPCOM , Ngành: Vật liệu xây dựng - Không được phép giao dịch ký quỹ
Biểu đồ kỹ thuật
Chỉ số cơ bản
Tóm tắt
  • EPS 4 quí gần nhất (VNĐ)
    72,53
  • P/E (lần)
    4,14
  • P/S (lần)
    0,24
  • Giá trị sổ sách (VNĐ)
    -142.610 đ
  • P/B (lần)
    0,00
  • Hệ số beta
    0,00
  • KLGDKL TB 10 phiên
Thông tin cơ bản
  • Ngày giao dịch đầu tiên
    17/02/2017
  • Giá ĐC phiên GD đầu tiên (VNĐ)
    300
  • Khối lượng CP phát hành lần đầu
    1.340.877
  • KLCP đang niêm yết
    1.340.877
  • KLCP đang lưu hành
    1.340.877
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng)
    0,4
  • Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
Hồ sơ
2019
2020
2021
2022
2023

Kết quả kinh doanh (tỷ)

Doanh thu BH và CCDV
1,87
2,30
2,21
2,27
1,69
Giá vốn hàng bán
9,67
8,91
8,35
8,35
3,03
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV
-7,80
-6,60
-6,14
-6,08
-1,34
Lợi nhuận khác
-0,22
-1,17
-0,32
-0,52
2,11
Lợi nhuận tài chính
-0,05
-0,06
-0,06
-0,01
0,00
Tổng lợi nhuận trước thuế
-9,66
-8,37
-7,89
-6,99
0,10
Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ
-9,66
-8,37
-7,89
-6,99
0,10

Cân đối kế toán (tỷ)

Tài sản ngắn hạn
5,74
5,49
5,14
3,77
3,32
Tổng tài sản
40,36
30,11
20,98
11,26
8,71
Nợ ngắn hạn
154,72
152,85
151,61
133,88
199,99
Nợ phải trả
208,48
206,61
205,37
202,63
199,99
Vốn chủ sở hữu
-168,12
-176,50
-184,39
-191,38
-191,28
Thông tin tóm tắt
Nhóm ngành
Xây dựng và Vật liệu xây dựng
Ngành
Vật liệu xây dựng
Vốn điều lệ
13.408.770.000
Khối lượng niêm yết
1.340.877
Tổ chức niêm yết
Tổ chức kiểm toán
Địa chỉ
Thôn Đồng Mười - Xã Liên Sơn - huyện Kim Bảng - tỉnh Hà Nam
Giới thiệu công ty

Lịch sử hình thành và phát triển:

  • CTCP Thành An 77 Tiền thân là Công ty xi măng 77 trực thuộc Tổng cục Hậu cần được thành lập ngày 13/10/1977;
  • Ngày 13/10/1977 được đổi tên thành Công ty 77 theo quyết định số 1368/QĐ-QP của Bộ trưởng Bộ Quốc Phòng;
  • Theo quyết định số 153/2004/QQD-BQP ngày 23/11/2004 của Bộ trưởng Bộ Quốc phòng chuyển Công ty 77 thuộc Tổng công ty Thành An thành Công ty Cổ phần 77 với số vốn điều lệ ban đầu là 12.093.000.000 đồng;
  • Năm 2015 CTCP 77 được đổi tên thành CTCP Thành An 77 cho đến nay;
  • Sau khi cổ phần đến nay vốn điều lệ của Công ty đã tăng lên 13.408.773.482 đồng. Trong đó: Vốn nhà nước là 6.831.580.000 đồng, vốn các cổ đông khác là 6.577.420.00 đồng;
  • Ngày 20.12.2016, Ủy ban chứng khoán Nhà nước có công văn số 840/UBCK-GSĐC chấp thuận việc đăng ký công ty đại chúng của CTCP Thành An 77;
  • Ngày 17/01/2017, Công ty nhận được Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán số 21/2017/GCNCP-VSD với số lượng cổ phiếu đăng ký là 1.340.877 cổ phiếu.
Lĩnh vực kinh doanh:
  • Sản phẩm chính của Công ty là xi măng. Để phục vụ công tác sản xuất xi măng, công ty tiến hành khai thác đá, đất từ nguồn mỏ đá, mỏ đất của công ty.
Hội đồng quản trị
Bùi Thị Nguyên Hạnh

Bùi Thị Nguyên Hạnh

  • Từ 03/04/2017: Thành viên HĐQT CTCP Thành An 77 (Mã CK: X77)
  • ...
Vũ Tiến Nghĩa

Vũ Tiến Nghĩa

  • Từ 03/04/2017: Thành viên HĐQT CTCP Thành An 77 (Mã CK: X77)
  • ...
Nguyễn Đình Công

Nguyễn Đình Công

  • Từ 03/04/2017: Thành viên HĐQT CTCP Thành An 77 (Mã CK: X77)
  • ....
Lê Thị Lan Hòa

Lê Thị Lan Hòa

  • Từ 03/04/2017: Thành viên HĐQT CTCP Thành An 77 (Mã CK: X77)
  • ....
Nguyễn Thúy Phương

Nguyễn Thúy Phương

  • Từ 18/06/2021: Thành viên ban kiểm soát CTCP Thành An 77 (Mã CK: X77).
  • Từ 10/06/2022: Thành viên HĐQT CTCP Thành An 77 (Mã CK: X77).
  • 18/06/2021 - 10/06/2022: Thành viên ban kiểm soát CTCP Thành An 77 (Mã CK: X77).
  • Từ 09/06/2022: Tổng giám đốc CTCP Thành An 77 (Mã CK: X77).
  • Từ 10/06/2022: Thành viên HĐQT CTCP Thành An 77 (Mã CK: X77).
  • ...
Ban giám đốc/ Kế toán trưởng
Nguyễn Thúy Phương

Nguyễn Thúy Phương

  • Từ 18/06/2021: Thành viên ban kiểm soát CTCP Thành An 77 (Mã CK: X77).
  • Từ 10/06/2022: Thành viên HĐQT CTCP Thành An 77 (Mã CK: X77).
  • 18/06/2021 - 10/06/2022: Thành viên ban kiểm soát CTCP Thành An 77 (Mã CK: X77).
  • Từ 09/06/2022: Tổng giám đốc CTCP Thành An 77 (Mã CK: X77).
  • Từ 10/06/2022: Thành viên HĐQT CTCP Thành An 77 (Mã CK: X77).
  • ...
Trần Quốc Uy

Trần Quốc Uy

  • Từ 09/1982 - 07/1985: Học viện trường Sỹ quan lục quân I
  • Từ 08/1995 - 08/1992: Trung đội trưởng, Phó Đại đội trưởng, phó Tiểu đoàn trưởng Quân đoàn 3
  • Từ 09/1992 - 07/1995: Học viên học viện chính trị Quân sự
  • Từ 08/1995 - 06/1998: Phó Tiều đoàn trưởng, Phó chủ nhiệm chính trị trung đoàn tại cục vận tải, Tổng cục hậu cần.
  • Từ 06/2005 - 09/2012: Giám đốc Trung tâm tư vấn tuyển sinh kiêm trưởng phòng đào tạo/ trường Trung cấp nghề số 18
  • Từ 10/2012 - 07/2014: trợ lý chính sách phòng chính trị binh đoàn 11
Nguyễn Anh Dũng

Nguyễn Anh Dũng

  • Từ 03/04/2017: Thành viên HĐQT CTCP Thành An 77 (Mã CK: X77)
  • ...
Ban kiểm soát
Nguyễn Thị Minh Thanh

Nguyễn Thị Minh Thanh

  • Từ 03/04/2017: Thành viên ban kiểm soát CTCP Thành An 77 (Mã CK: X77)
  • ...
Nguyễn Thị Hà My

Nguyễn Thị Hà My

  • Từ 09/08/2015: Thành viên ban kiểm soát CTCP Xi măng Thái Bình (Mã CK: TBX).
  • 09/08/2015 - 19/04/2023: Thành viên ban kiểm soát CTCP Xi măng Thái Bình (Mã CK: TBX).
  • Từ 25/05/2023: Thành viên ban kiểm soát CTCP Thành An 77 (Mã CK: X77).
  • 09/08/2015 - 19/04/2023: Thành viên ban kiểm soát CTCP Xi măng Thái Bình (Mã CK: TBX).
  • Từ 25/05/2023: Thành viên ban kiểm soát CTCP Thành An 77 (Mã CK: X77).
  • ...
Đỗ Thị Tâm

Đỗ Thị Tâm

  • Từ 19/04/2023: Thành viên ban kiểm soát CTCP Xi măng Thái Bình (Mã CK: TBX).
  • Từ 25/05/2023: Thành viên ban kiểm soát CTCP Thành An 77 (Mã CK: X77).
  • Từ 19/04/2023: Thành viên ban kiểm soát CTCP Xi măng Thái Bình (Mã CK: TBX).
  • Từ 25/05/2023: Thành viên ban kiểm soát CTCP Thành An 77 (Mã CK: X77).
  • ...
Vị trí khác
Nguyễn Xuân Năm

Nguyễn Xuân Năm

  • 15/05/2023: Công bố thông tin Công ty Cổ phần Xi măng Thái Bình (TBX)
  • Từ 07/06/2023: Đại diện công bố thông tin CTCP Thành An 77 (Mã CK: X77).
  • ....
Tin tức công ty
Kế hoạch kinh doanh
  • Doanh thu (tỷ đồng)
  • Lợi nhuận trước thuế (tỷ đồng)
  • Lợi nhuận sau thuế (tỷ đồng)
  • Cổ tức bằng tiền mặt
  • Cổ tức bằng cổ phiếu
  • Dự kiến tăng vốn lên (tỷ đồng)
Công ty cùng ngành
Giá(+/-) EPS P/E
EVG 6.08
-0.02 / 0%
339,95 17,88
GEX 32.00
-0.75 / 0%
1.184,23 27,02
HT1 13.7
+0.2 / +0%
945,39 14,49
NTP 60.3
+1.0 / +0%
6.053,35 9,96
VGC 41.5
-0.7 / 0%
2.896,04 14,33