S T O C K P R O X X
Đăng nhập / Đăng ký
Thông tin giao dịch

0 đ

0 / 0%

CZC : Công ty Cổ phần Than Miền Trung – Vinacomin

Sàn: , Ngành: Khai thác than - Không được phép giao dịch ký quỹ
Biểu đồ kỹ thuật
Chỉ số cơ bản
Tóm tắt
  • EPS 4 quí gần nhất (VNĐ)
  • P/E (lần)
  • P/S (lần)
  • Giá trị sổ sách (VNĐ)
    đ
  • P/B (lần)
  • Hệ số beta
  • KLGDKL TB 10 phiên
Thông tin cơ bản
  • Ngày giao dịch đầu tiên
    05/04/2011
  • Giá ĐC phiên GD đầu tiên (VNĐ)
    17.500
  • Khối lượng CP phát hành lần đầu
    2.667.900
  • KLCP đang niêm yết
    5.602.590
  • KLCP đang lưu hành
    5.602.590
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng)
    0,0
  • Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
Hồ sơ
Thông tin tóm tắt
Nhóm ngành
Khai khoáng
Ngành
Khai thác than
Vốn điều lệ
26.679.000.000
Khối lượng niêm yết
5.602.590
Tổ chức niêm yết
Tổ chức kiểm toán
Công ty TNHH Kiểm toán & Tư vấn Thuế - ATAX
Địa chỉ
Số 775 Nguyễn Hữu Thọ, Phường Khuê Trung, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng
Giới thiệu công ty

Lịch sử hình thành:

  • Năm 1976: Tiền thân của Công ty là Công ty Than Miền Trung được thành lập. Công ty trực thuộc Tổng Công ty cung ứng than Việt Nam.
  • Năm 1995: Sát nhập với các công ty đã tách ra khỏi ngành than trước năm 1995, thành lập lại với tên mới là Công ty Chế biến và Kinh doanh Thanh Miền Trung, trực thuộc Tổng Công ty Than Việt Nam.
  • Năm 1997: Đổi tên thành Công ty Than Miền Trung.
  • Ngày 26/12/2003: Các cổ đông sáng lập tiến hành Đại hội cổ đông, thành lập Công ty Cổ phần Than Miền Trung. Vốn điều lệ là 8,893 tỷ đồng.
  • Năm 2007: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Than Miền Tỉng - TKV.
  • Tháng 04/2010: Chia cổ phiếu thưởng cho cổ đông hiện hữu tỷ lệ 1:2 tăng vốn điều lệ lên 26,679 tỷ đồng.
  • Ngày 16/04/2010: Trở thành công ty đại chúng.
  • Ngày 05/04/2011: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn UPCOM.

Lĩnh vực kinh doanh:

  • Sản xuất, chế biến, kinh doanh than;
  • Vận tải đường thuỷ, đường bộ;
  • Sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng;
  • Kinh doanh hàng hoá, xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị, phụ tùng phục vụ sản xuất và tiêu dùng.
Hội đồng quản trị
Trần Quang Lai

Trần Quang Lai

  • 10/1978 - 09/1980 : Chiến sỹ, hạ sỹ quan quân đội nhân dân Việt Nam.
  • 10/1980 - 06/1983 : Tiếp tục học tập tại Đại học Đà Nẵng.
  • 07/1983 - 03/1999: Cán bộ, T. phòng, Phó Giám đốc Công ty than Miền Trung.
  • 04/1999 - 12/2003 : Giám đốc Công ty than Miền Trung.
  • 12/2003 - 12/2005: Chủ tịch HĐQT, Giám đốc Công ty CP than Miền Trung.
  • 01/2006 - 02/2010 : Uỷ viên HĐQT,Giám đốc Công ty CP than Miền Trung - TKV.
  • 03/2010 đến nay : Chủ tịch HĐQT, Giám đốc Công ty CP than Miền Trung - VINACOMIN.
Vĩnh Như

Vĩnh Như

Phan Văn Thảo

Phan Văn Thảo

  • 01/1981 - 01/1998: Cán bộ, Trưởng phòng Xí nghiệp than Nha Trang thuộc Công ty than Miền Trung.
  • 02/1998 - 12/2003 : Phó Giám đốc Xí nghiệp than Nha Trang thuộc Công ty than Miền Trung.
  • 01/2004 - 07/2004: Uỷ viên HĐQT Công ty, Phó Giám đốc XN than Nha Trang thuộc Công ty than Miền Trung.
  • 08/2004 - 12/2010: Uỷ viên HĐQT Công ty, Giám đốc XN than Nha Trang thuộc Công ty CP than Miền Trung - TKV.
Nguyễn Văn Chín

Nguyễn Văn Chín

  • 5/1985 - 01/1986 : Cán bộ Công ty than Miền Trung.
  • 02/1986 - 06/1988 : Chiến sỹ E 687, Mặt trận 579.
  • 07/1988 - 06/1997 : Chuyên viên Công ty than Miền Trung.
  • 07/1997 - 12/1998: Phó G. đốc XN than Đà Nẵng Công ty than Miền Trung.
  • 01/1999 - 12/2003: Giám đốc XN than Đà Nẵng, Công ty than Miền Trung.
  • 01/2004 - 12/2005 : Uỷ viên HĐQT Công ty CP than Miền Trung - TKV; Giám đốc Xí nghiệp than Đà Nẵng.
  • 01/2006 - 02/2009 : Giám đốc XN than Đà Nẵng thuộc Công ty than Miền Trung-TKV
  • 2/2009 đến nay : Uỷ viên HĐQT Công ty CP than Miền Trung-vinacomin; Giám đốc Xí nghiệp than Đà Nẵng
Thái Vĩnh

Thái Vĩnh

Nguyễn Thị Anh

Nguyễn Thị Anh

  • 07/1985 - 03/1993 : Cán bộ kế toán Mỏ than Nông Sơn.
  • 04/1993 - 08/1997 : Kế toán trưởng Mỏ than Nông Sơn.
  • 09/1997 - 06/2001 : Chuyên viên chính Công ty than Miền Trung.
  • 07/2001 - 07/2003 : Kế toán trưởng XN than Nam Ngãi - Công ty than Miền Trung.
  • 08/2003 - 03/2010 : Kế toán trưởng Công ty CP than Miền Trung - TKV.
  • 03/2010 đến nay : Uỷ viên HĐQT, Kế toán trưởng Công ty CP than Miền Trung - VINACOMIN.
Ban giám đốc/ Kế toán trưởng
Nguyễn Văn Chín

Nguyễn Văn Chín

  • 5/1985 - 01/1986 : Cán bộ Công ty than Miền Trung.
  • 02/1986 - 06/1988 : Chiến sỹ E 687, Mặt trận 579.
  • 07/1988 - 06/1997 : Chuyên viên Công ty than Miền Trung.
  • 07/1997 - 12/1998: Phó G. đốc XN than Đà Nẵng Công ty than Miền Trung.
  • 01/1999 - 12/2003: Giám đốc XN than Đà Nẵng, Công ty than Miền Trung.
  • 01/2004 - 12/2005 : Uỷ viên HĐQT Công ty CP than Miền Trung - TKV; Giám đốc Xí nghiệp than Đà Nẵng.
  • 01/2006 - 02/2009 : Giám đốc XN than Đà Nẵng thuộc Công ty than Miền Trung-TKV
  • 2/2009 đến nay : Uỷ viên HĐQT Công ty CP than Miền Trung-vinacomin; Giám đốc Xí nghiệp than Đà Nẵng
Võ Đức Dũng

Võ Đức Dũng

  • 06/1980 - 04/1998 : Cán bộ Phòng Kế hoạch Công ty than Miền Trung
  • 05/1998 - 05/2001 : Phó Giám đốc Xí nghiệp than Nam Ngãi - Công ty than Miền Trung
  • 06/2001 - 12/2003 : Trưởng phòng Kế hoạch Công ty than Miền Trung
  • 01/2004 - 7/2006 : Trưởng phòng Kế hoạch Công ty CP than Miền Trung
  • 8/2006 đến nay : Phó Giám đốc Công ty CP than Miền Trung-.VINACOMIN
Nguyễn Thị Anh

Nguyễn Thị Anh

  • 07/1985 - 03/1993 : Cán bộ kế toán Mỏ than Nông Sơn.
  • 04/1993 - 08/1997 : Kế toán trưởng Mỏ than Nông Sơn.
  • 09/1997 - 06/2001 : Chuyên viên chính Công ty than Miền Trung.
  • 07/2001 - 07/2003 : Kế toán trưởng XN than Nam Ngãi - Công ty than Miền Trung.
  • 08/2003 - 03/2010 : Kế toán trưởng Công ty CP than Miền Trung - TKV.
  • 03/2010 đến nay : Uỷ viên HĐQT, Kế toán trưởng Công ty CP than Miền Trung - VINACOMIN.
Ban kiểm soát
Phạm Xuân Phong

Phạm Xuân Phong

  • 3/1097 - 12/1990 : Phó phòng kế toán Xí nghiệp Thi công Cơ giới Cầu đường, Công ty Than Uông Bí
  • 1991 - 1993 : Phó phòng Kế toán Mỏ Than Than Thùng, Công ty Than Uông Bí
  • 1994 - 1997 : Phó phòng kế toán Công ty Than Uông Bí
  • 1997 - 1999: Kế toán trưởng Công ty Liên doanh Xi Măng Hải Long (Tổng Công ty Than Việt Nam góp vốn liên doanh với Tập đoàn Hanjung Hàn Quốc)
  • 2000 - 2003 : Kế toán trưởng Công ty Liên doanh Giày Sơn Long (Tổng Công ty Than Việt Nam góp vốn thành lập Công ty)
  • 2003 - 2004: Phó Trưởng phòng kế toán Tổng hợp Ban Kế toán Tổng Công ty Than Việt Nam
  • 2004 - 03/2010 : Trưởng phòng kế toán Tổng hợp Ban Kế toán Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam
  • 03/2009 đến nay : Trưởng ban kiểm soát Công ty CP Than Miền Trung - TKV; Trưởng phòng kế toán Tổng hợp Ban Kế toán Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam.
Phạm Xuân Phong

Phạm Xuân Phong

  • Từ 03/1987-1991: Làm việc tại XN Thi công Cơ giới Cầu đường thuộc Công ty than Uông Bí
  • Từ 1991-1994: Phó phòng Kế toán Mỏ than Than Thùng (Nay là Công ty than Nam Mẫu)
  • Từ 1994-1997: Phó Phòng Kế toán Công ty than Uông Bí
  • Từ 1997-1998: Kế toán trưởng Công ty Liên Doanh Xi măng Hải Long
  • Từ 1999-2003: Kế toán trưởng Công ty Liên Doanh Giày Sơn Long
  • Từ 2004:Trưởng phòng Kế toán tổng hợp Ban Kế toán Tập đoàn Công nghiệp Than Khoáng sản Việt Nam
  • Từ 07/2010: Trưởng BKS CTCP Than miền Trung - TKV
  • Từ 07/2010: Trưởng BKS CTCP Thiết bị điện - TKV
  • Từ 07/2011: Trưởng BKS CTCP Vận tải và đưa đón thợ mỏ - Vinacomin
  • Từ 04/2017: Thành viên BKS Tổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP (Mã CK: KSV).
  • Từ 31/07/2011: Trưởng ban kiểm soát CTCP Vận tải và Đưa đón thợ mỏ - Vinacomin (Mã CK: VTM).
  • Các vị trí khác: Thành viên ban kiểm soát CTCP Thiết bị điện Cẩm Phả; Trưởng ban kiểm soát CTCP Than Miền trung; Thành viên ban kiểm soát Tổng Công ty Khoáng sản TKV - CTCP (Mã CK: KSV).
  • ...
Phạm Trường Bộ

Phạm Trường Bộ

  • 02/1982 - 09/1985 : Chiến sỹ Sư đoàn 2, Quân khu 5
  • 10/1985 - 12/2002: Cán bộ thị trường thuộc Công ty than Miền Trung
  • 01/2003 - 12/2003 : Trưởng phòng kinh doanh Xí nghiệp than Đà Nẵng
  • 01/2004 - 03/2009: Phó Giám đốc XN than Nam Ngãi thuộc Cty CP than Miền Trung. 
  • 03/2009 đến nay: Ủy viên Ban kiểm soát Công ty CP Than Miền Trung - ; Phó Giám đốc XN than Nam Ngãi thuộc Cty CP than Miền Trung-VINACOMIN.
Trương Quang Sơn

Trương Quang Sơn

  • 08/1980 - 12/1984 : Chiến sỹ C20, E830, F968.
  • 01/1985 - 12/2003 : Cán bộ Trạm than Huế thuộc Công ty than Miền Trung
  • 01/2004 - 07/2006 : Phó Giám đốc XN than Bình Trị Thiên thuộc Công ty CP than Miền Trung 
  • 08/2004 - 03/2009 : Giám đốc XN than Huế thuộc Công ty CP than Miền Trung
  • 03/2009 đến nay : Uỷ viên Ban kiểm soát Công ty CP than Miền Trung - TKV, Giám đốc XN than Hu
Vị trí khác
Trần Thế Hiếu

Trần Thế Hiếu

Đầu tư vào công ty liên kết
Vốn góp (tỷ)
Tỷ lệ sở hữu (%)
CTCP Khoáng sản Hà Trung - TKV
0,62
6,20
Tin tức công ty
Kế hoạch kinh doanh
  • Doanh thu (tỷ đồng)
    721
  • Lợi nhuận trước thuế (tỷ đồng)
    8
  • Lợi nhuận sau thuế (tỷ đồng)
    6.24
  • Cổ tức bằng tiền mặt
    15
  • Cổ tức bằng cổ phiếu
  • Dự kiến tăng vốn lên (tỷ đồng)
Công ty cùng ngành
Giá(+/-) EPS P/E
AAH 2.9
-0.1000 / 0%
-110,35 -26,28
CST 12.2
-0.1000 / 0%
1.890,97 6,45
HLC 11.4
0 / 0%
3.101,32 3,68
NBC 9.0
+0.1000 / +0%
1.007,30 8,93
TVD 10.2
-0.1000 / 0%
2.941,38 3,47