S T O C K P R O X X
Đăng nhập / Đăng ký
Thông tin giao dịch

0 đ

0 / 0%

DX2 : Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng 319.2

Sàn: , Ngành: Xây dựng - Không được phép giao dịch ký quỹ
Biểu đồ kỹ thuật
Chỉ số cơ bản
Tóm tắt
  • EPS 4 quí gần nhất (VNĐ)
  • P/E (lần)
  • P/S (lần)
  • Giá trị sổ sách (VNĐ)
    đ
  • P/B (lần)
  • Hệ số beta
  • KLGDKL TB 10 phiên
Thông tin cơ bản
  • Ngày giao dịch đầu tiên
    04/07/2018
  • Giá ĐC phiên GD đầu tiên (VNĐ)
    10.100
  • Khối lượng CP phát hành lần đầu
    4.950.000
  • KLCP đang niêm yết
    4.950.000
  • KLCP đang lưu hành
    4.950.000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng)
    0,0
  • Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
Hồ sơ
Thông tin tóm tắt
Nhóm ngành
Xây dựng và Vật liệu xây dựng
Ngành
Xây dựng
Vốn điều lệ
49.500.000.000
Khối lượng niêm yết
4.950.000
Tổ chức niêm yết
- Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn Hà Nội - MCK: SHS
Tổ chức kiểm toán
Công ty TNHH Kiểm toán An Việt - 2018 - Công ty Kiểm toán AS - 2019 - Công ty TNHH Kiểm toán An Việt - 2020
Địa chỉ
Số 145/154, đường Ngọc Lâm, phường Ngọc Lâm, quận Long Biên,thành phố Hà Nội
Giới thiệu công ty

Giới thiệu:

Quá trình hình thành và phát triển:
  • Công ty TNHH MTV 319.2 tiền thân là Xí nghiệp Xây dựng Công trình giao thông 319.2 được thành lập ngày 02/11/2010 theo Quyết định số 4257/QD-BQP của Bộ Quốc phòng. Từ khi thành lập đến nay, đơn vị được giao nhiệm vụ chuyên sâu về lĩnh vực thi công xây dựng các công trình nhà các loại, đường sắt, đường bộ, công trình công ích, BOT, dò mìn,...
  • Xí nghiệp Xây dựng công trình giao thông 319.2 đổi tên thành Công ty TNHH MTV 319.2 theo giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0105870441 đăng ký lần đầu ngày 25/04/2012.
  • Ngày 25/11/2015, Bộ Quốc phòng đã ra Quyết định số 5048/QD-QBP về việc chuyển Công ty TNHH MTV 319.2 thuộc Tổng công ty 319 Bộ Quốc phòng thành Công ty cổ phần Đầu tư và xây dựng 319.2. Ngày 26/05/2017, Công ty TNHH MTV 319.2 thuộc Tổng công ty 319 Bộ Quốc phòng đã thực hiện bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng qua tổ chức tài chính trung gian là Công ty cổ phần Chứng khoán Sài Gôn - Hà Nội (SHS) cho 12 nhà đầu tư tham gia, số cổ phần bán thành công là 297.000 cổ phần cho 11 nhà đầu tư với giá đấu thành công bình quân là 10.100 đồng/ cổ phần.
  • Theo Giấy chứng nhận đăng ký Doanh nghiệp lần đầu số 0105870441 do Sở Kế hoạch & Đầu tư TP Hà Nội cấp lần đầu ngày 25/04/2012, thay đổi lần 2 ngày 10/10/2017, Công ty cổ phần Đầu tư và xây dựng 319.2 có vốn điều lệ là 49.500.000.000 đồng .
  • Ngày 31/5/2018, Công ty được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam cấp giấy Chứng nhận đăng ký Chứng khoán số 36/2018/GCNCP-VSD với tổng số lượng cổ phiếu đăng ký là 4.950.000 cổ phiếu.

Lĩnh vực kinh doanh: 

  • Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là xây dựng nhà các loại; 
  • Xây dựng công trình đường sắt và đường bộ; 
  • Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.

 

Hội đồng quản trị
Lại Văn Thoan

Lại Văn Thoan

Từ tháng 7/1988 đến 5/1997: Cấp bậc từ Thiếu úy, Trung úy, Thượng úy, Trung đội trưởng công binh d19, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Quảng Ninh
- Từ tháng 6/1997 đển 6/1999: Thượng úy, Trung đội trưởng công binh Trung đội 19, Phòng tham mưu, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Quảng Ninh
- Từ 7/1999 đến 11/2000: Đại úy, Trung đội trường công binh Trung đội 19, Phòng Tham mưu, Bộ chi huy Quân sự tỉnh Quảng Ninh
- Từ tháng 12/2000 đến 4/2002: Đại úy, Trợ lý dân quân, Ban chỉ huy Quân sự huyện Hoành Bồ, Bộ chỉ huy Quân sự tỉnh Quảng Ninh
- Từ tháng 5/2002 đến 7/2011: Cấp bậc từ Đại úy, Thiếu tá, Trung tá, Đội trưởng, Trung tâm dò tìm xử lý bom mìn vật nổ và phát triển hạ tâng, Công ty 319, Quân khu 3
- Từ tháng 8/2011 đến 3/2012: Trung tá, Phó Giám đốc Xí nghiệp xây dựng công trình giao thông 319.2, Công ty 319, Quân khu 3
- Từ tháng 4/2012 đến 6/2012: Trung tá, Phó Giám đốc Công ty TNHH MTV 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
- Từ tháng 7/2012 đến 9/2017: Cấp bậc từ Thượng tá, Đại tá, Phó Giám đốc Công ty TNHH MTV 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
- Từ tháng 10/2017 đến nay : Đại tá, Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
Nguyễn Tường Phương

Nguyễn Tường Phương

  • Từ tháng 12/2001 đến 9/2004: LĐHĐ, Nhân viên Kỹ thuật, Xí nghiệp 296, Công ty 319, Quân khu 3
    - Từ tháng 10/2004 đến 01/2007: LĐHĐ, Đội phó Đội 65, Xí nghiệp 296, Công ty 319, Quân khu 3
    - Từ tháng 02/2007 đến 08/2009: CNVQP, Đội phó Đội 65, Xí nghiệp 296, Công ty 319, Quân khu 3
    - Từ tháng 9/2009 đến 01/2010: CNVQP, Quyền trưởng ban Kế hoạch - Vật tư, Xí nghiệp 296, Công ty 319, Quân khu 3
    - Từ tháng 02/2010 đến 9/2010: CNVQP, Phó Giám đốc Xí nghiệp Vạn -Chánh, Công ty 319, Quân khu 3
    - Từ tháng 10/2010 đến 03/2012: Đại úy QNCN, Phó Giám đốc Xí nghiệp xây dựng công trình giao thông 319.2, Công ty 319, Quân khu 3
    - Từ tháng 4/2012 đến 5/2013: Đại úy QNCN, Phó Giám đốc Công ty TNHH MTV 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
    - Từ tháng 6/2013 đến 4/2017: Thiếu tá, Phó Giám đốc Công ty TNHH MTV 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
    - Từ tháng 5/2017 đến tháng 9/2017 : Trung tá, Quyền Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty TNHH MTV 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
    - Từ tháng 10/2017 đến nay: Trung tá, Giám đốc Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
Nguyễn Văn Vinh

Nguyễn Văn Vinh

Từ tháng 02/2001 đến 3/2012: LĐHĐ, Nhân viên Kế toán, Xí nghiệp 296, Công ty 319, Quân khu 3
- Từ tháng 4/2012 đến 9/2013: LĐHĐ, Nhân viên Kế toán, Xí nghiệp 296, Tổng công ty 319, Bọ Quốc phòng
- Từ tháng 10/2013 đến 9/2017: LĐHĐ, Nhân viên Kế toán, Công ty TNHH MTV 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
- Từ tháng 10/2017 đến nay: Thành viên Hội đồng quản trị Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
Ban giám đốc/ Kế toán trưởng
Nguyễn Tường Phương

Nguyễn Tường Phương

  • Từ tháng 12/2001 đến 9/2004: LĐHĐ, Nhân viên Kỹ thuật, Xí nghiệp 296, Công ty 319, Quân khu 3
    - Từ tháng 10/2004 đến 01/2007: LĐHĐ, Đội phó Đội 65, Xí nghiệp 296, Công ty 319, Quân khu 3
    - Từ tháng 02/2007 đến 08/2009: CNVQP, Đội phó Đội 65, Xí nghiệp 296, Công ty 319, Quân khu 3
    - Từ tháng 9/2009 đến 01/2010: CNVQP, Quyền trưởng ban Kế hoạch - Vật tư, Xí nghiệp 296, Công ty 319, Quân khu 3
    - Từ tháng 02/2010 đến 9/2010: CNVQP, Phó Giám đốc Xí nghiệp Vạn -Chánh, Công ty 319, Quân khu 3
    - Từ tháng 10/2010 đến 03/2012: Đại úy QNCN, Phó Giám đốc Xí nghiệp xây dựng công trình giao thông 319.2, Công ty 319, Quân khu 3
    - Từ tháng 4/2012 đến 5/2013: Đại úy QNCN, Phó Giám đốc Công ty TNHH MTV 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
    - Từ tháng 6/2013 đến 4/2017: Thiếu tá, Phó Giám đốc Công ty TNHH MTV 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
    - Từ tháng 5/2017 đến tháng 9/2017 : Trung tá, Quyền Chủ tịch kiêm Giám đốc Công ty TNHH MTV 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
    - Từ tháng 10/2017 đến nay: Trung tá, Giám đốc Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
Nguyễn Văn Tăng

Nguyễn Văn Tăng

  • Từ tháng 10/1987 đến 11/1995: Kế toán, Công ty dịch vụ giống cây trồng Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
    - Từ tháng 12/1995 đến 01/2007: LĐHĐ, Nhân viên Kế toán, Xí nghiệp xây lắp và dạy nghề, Công ty 319, Quân khu 3
    - Từ tháng 02/2007 đến 6/2007: CNVQP, Nhân viên Kế toán, Xí nghiệp xây lắp và dạy nghề, Công ty xây dựng 319, Quân khu 3
    - Từ tháng 7/2007 đến 02/2010: CNVQP, Đội trưởng Đội 39, Xí nghiệp xây lắp và dạy nghề, Công ty xây dựng 319, Quân khu 3
    - Từ tháng 3/2010 đến 9/2010: CNVQP, Phó Giám đốc Chi nhánh Tây Bắc, Công ty TNHH MTV 319, Quân khu 3
    - Từ tháng 10/2010 đến 01/2011: Thiếu tá QNCN, Phó Giám đốc Chi nhánh Tây Bắc, Công ty TNHH MTV 319, Quân khu 3
    - Từ tháng 02/2011 đến 10/2011: Thiếu tá QNCN, Phó Giám đốc Xí nghiệp XDCTGT 319.2, Công ty TNHH MTV 319, Quân khu 3
    - Từ tháng 11/2011 đến 03/2012: Thiếu tá QNCN, Phó Giám đốc Xí nghiệp XDCTGT 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
    - Từ tháng 4/2012 đến 7/2013: Thiếu tá QNCN, Phó Giám đốc Công ty TNHH MTV 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
    - Từ tháng 8/2013 đến 4/2017: Trung tá QNCN, Phó Giám đốc Công ty TNHH MTV 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
    - Từ tháng 5/2017 đến 9/2017: Trung tá, Phó Giám đốc Công ty TNHH MTV 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
    - Từ tháng 10/2017 đến nay: Trung tá, Phó Giám đốc Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
Trương Mạnh Hùng

Trương Mạnh Hùng

Từ tháng 9/2001 đến 12/2010: Thiếu úy, Trung úy, Thượng úy, Đại úy, Trợ lý doanh trại, Lữ đoàn 40, Quân đoàn 3
- Từ tháng 01/2011 đến 10/2011: Đại úy, Phó Trưởng ban Kế hoạch Kỹ thuật, Xí nghiệp XDCTGT 319.2, Công ty TNHH MTV 319, Quân khu 3
- Từ tháng 11/2011 đến 3/2012: Đại úy, Phó Trường ban Kế hoạch Kỹ thuật, Xí nghiệp XDCTGT 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
- Từ tháng 4/2012 đến 6/2013: Đại úy, Quyền Trường phòng Xe máy Thiết bị, Công ty TNHH MTV 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
- Từ tháng 7/2013 đến 10/2014: Thiếu tá, Quyền Trường phòng Xe máy Thiết bị, Công ty TNHH MTV 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
- Từ tháng 11/2014 đến 4/2017: Thiếu tá, Trưởng phòng Xe máy Thiết bị, Công ty TNHH MTV 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
- Từ tháng 5/2017 đến 9/2017: Trung tá, Trường phòng Xe máy Thiết bị, Công ty TNHH MTV 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
- Từ tháng 10/2017 đến nay: Trung tá, Phó Giám đốc Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
Nguyễn Thanh Hà

Nguyễn Thanh Hà

Từ tháng 4/2007 đến 5/2011: LĐHĐ, Nhân viên Phòng Đầu tư phát triển hạ tầng và kinh doanh nhà, Công ty TNHH MTV 319, Quân khu 3
- Từ tháng 6/2011 đến 5/2012: CNVQP, Phó Trưởng phòng Ke hoạch, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng.
- Từ tháng 6/2012 đến tháng 3/2013: Thượng úy QNCN, Trưởng Ban quản lý dự án 6, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
- Từ tháng 4/2013 đến 7/2013: Đại úy QNCN, Phó Trưởng ban Quản lý dự án 5, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
- Từ tháng 8/2013 đến 10/2014: Đại úy QNCN, Phó trường Văn phòng đại diện TP HCM, Tổng công ty 319, Bộ Quoc phòng
- Từ tháng 11/2014 đến 4/2016: Đại úy QNCN, Trường Văn phòng đại diện TP HCM, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
- Từ tháng 5/2016 đến 9/2017: Đại úy, Phó Giám đốc Công ty TNHH MTV 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
- Từ tháng 10/2017 đến nay: Đại úy, Phó Giám đốc Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
Vũ Đăng Tuệ

Vũ Đăng Tuệ

Từ tháng 8/1995 đến 3/1999: Nhân viên phòng Kinh tế Kế hoạch, Tổng công ty Sông Đà tại miền Trung
- Từ tháng 4/1999 đến 7/2000: Phó phòng Kinh tế Kế hoach, Công ty Sông Đà 3 tại Gia Lai
- Từ tháng 8/2000 đến 10/2001: Trưởng phòng Kinh tế Kế hoạch, Công ty Sông Đà 5 tại Gia Lai
- Từ tháng 11/2001 đến 7/2002: Trưởng phòng Kinh tế Kế hoạch, Đại diện Tổng công ty Sông Đà tại Gia Lai.
- Từ tháng 8/2002 đến 10/2003: Trưởng phòng Kinh tế Kế hoạch, Công ty Sông Đà 5 tại Tuyên Quang
- Từ tháng 11/2003 đến 12/2006: Phó Giám đốc Công ty Sông Đà 5 tại Tuyên Quang
- Từ tháng 01/2007 đến 8/2009: Phó Giám đốc Công ty cổ phần thủy điện Nậm Chiến tại Sơn La
- Từ tháng 8/2009 đến 8/2014: Giám đốc Chi nhánh Hà Nội, Công ty cổ phần Sông Đà 6
- Từ tháng 12/2014 đến 11/2015: LĐHĐ, Chỉ huy trưởng Ban điều hành số 3, Công ty TNHH MTV 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
- Từ tháng 12/2015 đến 3/2016: CNVQP, Chỉ huy trưởng Ban điều hành số 3, Công ty TNHH MTV 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
- Từ tháng 4/2016 đến 9/2017: CNVQP, Phó Giám đốc Công ty kiêm Giám đốc Chi nhánh số 2, Công ty TNHH MTV 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phong
- Từ tháng 10/2017 đến nay: LĐHĐ, Phó Giám đốc Công ty kiêm Giám đốc Chi nhánh số 2, Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
Vũ Ngọc Giang

Vũ Ngọc Giang

Từ tháng 10/2003 đến 6/2009: LĐHĐ, Nhân viên Kỹ thuật, Xí nghiệp 296, Công ty 319, Quân khu 3
- Từ tháng 7/2009 đến 12/2009: LĐHĐ, Nhân viên Kế toán, Xí nghiệp 296, Công ty TNHH MTV 319, Quân khu 3
- Từ tháng 01/2010 đến 10/2010: LĐHĐ, Nhân viên Kế toán, Xí nghiệp Vạn Chánh, Công ty TNHH MTV 319, Quân khu 3
- Từ tháng 11/2010 đến 9/2011: CNVQP, Trưởng Ban Tài chính, Xí nghiệp XDCTGT 319.2, Công ty TNHH MTV 319, Quân khu 3
- Từ tháng 10/2011 đến 3/2012: Đại úy QNCN, Trưởng Ban Tài chính, Xí nghiệp XDCTGT 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
- Từ tháng 4/2012 đến 4/2016: Đại úy QNCN, Kế toán trưởng kiêm Trưởng Phòng Tài chính Kế toán, Công ty TNHH MTV 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
- Từ tháng 5/2016 đến 4/2017: Thiếu tá QNCN, Kế toán trưởng kiêm Trưởng Phòng Tài chính Kế toán, Công ty TNHH MTV 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
- Từ tháng 5/2017 đến 9/2017: Thiếu tá, Kế toán trưởng kiêm Trường phòng Tài chính Kế toán, Công ty TNHH MTV 319.2, Tong công ty 319, Bộ Quốc phòng
- Từ tháng 10/2017 đến nay: Thiếu tá, Kế toán trưởng kiêm Trưởng phòng Tài chính Kế toán, Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
Ban kiểm soát
Đinh Tiến Dũng

Đinh Tiến Dũng

Từ tháng 10/1994 đến 8/1998: Kế toán, Công ty phân đạm và hóa chất Hà Bắc
- Từ tháng 9/1998 đến 4/2006: Kế toán, Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng và Thương Mại Constrexim
- Từ tháng 5/2006 đến 5/2007: Kế toán trường, Công ty cổ phần Thiên Đức
- Từ tháng 6/2007 đến 12/2012: Kế toán trường, Công ty cổ phần xây dựng 699
- Từ tháng 01/2013 đến 9/2013: Kế toán, Công ty cổ phần chiếu sáng Led và thiết bị công nghiệp
- Từ tháng 10/2013 đến 4/2015: LĐHĐ, Nhân viên Kế toán, Công ty TNHH MTV 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
- Từ tháng 5/2015 đến 11/2015: CNVQP, Nhân viên Kế toán, Công ty TNHH MTV 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
- Từ tháng 12/2015 đến 9/2017: CNVQP, Phó Trường phòng Tài chính Kế toán, Công ty TNHH MTV 319.2, Tổng cong ty 319, Bộ Quốc phòng
- Từ tháng 10/2017 đến nay: LĐHĐ, Trưởng Ban kiểm soát, Công cổ phần Đầu tư và Xây dựng 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
Hoàng Tâm

Hoàng Tâm

  • Từ tháng 7/1999 đến 10/2005: Chuyên viên Phòng Kinh tế Kế hoạch, Công ty xây dựng số 9 Thăng Long.
    - Từ tháng 11/2005 đến 6/2007: Trưởng Ban Kiểm soát kiêm Phó Trưởng phòng Kinh tế Kế hoạch, Công ty xây dựng số 9 Thăng Long
    - Từ tháng 7/2007 đến 11/2011: Trưởng Ban kiểm soát kiêm Trưởng phòng Kinh tế Kế hoạch, Công ty cổ phần Xây dựng số 9 Thăng Long
    - Từ tháng 12/2011 đến 9/2014: Phó Bí thư Đảng ủy, Phó Tổng Giám đốc kiêm Trường phòng Kinh tế Kế hoạch, Công ty cổ phần xây dựng số 9 Thăng Long
    - Từ tháng 10/2014 đến 11/2015: LĐHĐ, Chỉ huy phó Ban điều hành BOT Thanh Hóa, Công ty TNHH MTV 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
    - Từ tháng 12/2015 đến 5/2016: LĐHĐ, Phó Trưởng phòng Kế hoạch Thị trường, Công ty TNHH MTV 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
    - Từ tháng 6/2016 đến 9/2017: CNVQP, Phó Trưởng phòng Kế hoạch Thị trường, Công ty TNHH MTV 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
    - Từ 10/2017 đến nay: LĐHĐ, Thành viên Ban kiểm soát kiêm Giám đốc Ban điều hành dự án đường trục Bắc Nam tỉnh Hải Dương, Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng 319.2, Tổng công ty 319, Bọ Quốc phòng
Lê Xuân Hoàng

Lê Xuân Hoàng

Từ tháng 4/2004 đến 5/2005: Kỹ sư Xây dựng, Công ty xây dựng công trình giao thông 585 - Cienco 5
- Từ tháng 6/2005 đến 5/2011: Quyền Trưởng phòng kỹ thuật công nghệ kiêm Chỉ huy trưởng công trình, Công ty TNHH MTV 508 - Cienco 5
- Từ tháng 6/2011 đến 6/2012: Phó Trường phòng kỹ thuật thi công, Tổng thầu gói thầu EX5 cao tốc Hà Nội Hải Phòng
- Từ tháng 7/2012 đến 10/2013: Tư vấn giám sát, Dự án nâng cấp Quốc lộ 18 đoạn Ưông Bí - Hạ Long
- Từ tháng 11/2013 đến 12/2014: Phó Ban quản lý dự án, Công ty cổ phần BOT cầu Việt Trì
- Từ tháng 01/2015 đến 5/2015: LĐHĐ, Trợ lý Kế hoạch, Công ty TNHH MTV 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng.
- Từ tháng 6/2015 đến 5/2016: LĐHĐ, Phó Trưởng phòng Kỹ thuật và Quản lý thi công, Công ty TNHH MTV 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
- Từ tháng 6/2016 đến 9/2017: CNVQP, Phó Trưởng phòng Kỹ thuật và Quản lý thi cônjị, Công ty TNHH MTV 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
- Từ tháng 10/2017 đến nay: LĐHĐ, Trưởng phòng Kỹ thuật, Công ty cổ phần Đầu tư và Xây dựng 319.2, Tổng công ty 319, Bộ Quốc phòng
Kế hoạch kinh doanh
  • Doanh thu (tỷ đồng)
    251
  • Lợi nhuận trước thuế (tỷ đồng)
  • Lợi nhuận sau thuế (tỷ đồng)
    2.75
  • Cổ tức bằng tiền mặt
  • Cổ tức bằng cổ phiếu
  • Dự kiến tăng vốn lên (tỷ đồng)
Công ty cùng ngành
Giá(+/-) EPS P/E
CII 16.2
-0.3 / 0%
212,50 76,23
HHV 11.55
-0.05 / 0%
1.135,32 10,17
HUT 15.5
-0.1 / 0%
411,75 37,64
ITA 2.3
0 / 0%
79,02 29,11
VCG 19.5
-0.2 / 0%
6.478,00 3,01