S T O C K P R O X X
Đăng nhập / Đăng ký
Thông tin giao dịch

15.600 đ

-0.4000 / -2.50%

HMD : Công ty Cổ phần Hóa chất Minh Đức

Sàn: UPCOM , Ngành: Vật liệu xây dựng - Không được phép giao dịch ký quỹ
Biểu đồ kỹ thuật
Chỉ số cơ bản
Tóm tắt
  • EPS 4 quí gần nhất (VNĐ)
    0,00
  • P/E (lần)
  • P/S (lần)
  • Giá trị sổ sách (VNĐ)
    12.802 đ
  • P/B (lần)
    1,22
  • Hệ số beta
    0,96
  • KLGDKL TB 10 phiên
Thông tin cơ bản
  • Ngày giao dịch đầu tiên
    27/12/2024
  • Giá ĐC phiên GD đầu tiên (VNĐ)
    14.800
  • Khối lượng CP phát hành lần đầu
    4.974.450
  • KLCP đang niêm yết
    4.974.450
  • KLCP đang lưu hành
    4.974.450
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng)
    77,6
  • Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
Hồ sơ
Thông tin tóm tắt
Nhóm ngành
Xây dựng và Vật liệu xây dựng
Ngành
Vật liệu xây dựng
Vốn điều lệ
49.744.500.000
Khối lượng niêm yết
4.974.450
Tổ chức niêm yết
Tổ chức kiểm toán
Địa chỉ
Tổ dân phố Quyết Hùng, Phường Minh Đức, Thành phố Thủy Nguyên, thành phố Hải Phòng
Giới thiệu công ty

Tổng quan

Với phương châm " Sự thỏa mãn của khách hàng là thành công của chúng tôi". Công ty đang cố gắng nỗ lực không ngừng nâng cao chất lượng sản phẩm, phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng khác nhau. Với đội ngũ cán bộ công nhân viên cán bộ kỹ thuật có trình độ, chuyên môn cao và yêu nghề cùng quy trình lựa chọn nguồn đá khắt khe, Công ty luôn lựa chọn được nguồn nguyên liệu chất lượng tốt. Chính vì vậy những sản phẩm của Công ty đảm bảo đạt chuẩn các chỉ tiêu cơ lý, kích thước.. luôn đáp ứng được yêu cầu khắt khe nhất của khách hàng

Lịch sử

  • CTCP Hóa chất Minh Đức tiền thân là Xí nghiệp Hóa chất Minh Đức được thành lập ngày 22/02/1979 theo Quyết định số 138/QĐ-TCCQ của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng;
  • Ngày 23/04/1996, Xí nghiệp Hóa chất Minh Đức được đổi tên thành Công ty Hóa chất Minh Đức theo Quyết định số 786/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng;
  • Ngày 03/11/1998, UBND thành phố Hải Phòng đã ban hành quyết định số 1927/QĐ-UB về việc phê duyệt phương án chuyển Công ty Hóa chất Đức Minh thành CTCP Hóa chất Minh Đức với VĐL là 3.388.000.000 đồng. Công ty chính thức chuyển sang cổ phần từ ngày 25/12/1998 theo Quyết định số 2433/QĐ-UB của Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng với VĐL là 3.444.800.000 đồng;
  • Hiện Công ty hoạt động theo Giấy CNĐKKD số 0200348588 do Sở KH và ĐT thành phố Hải Phòng cấp ngày 31/12/1998, đăng ký thay đổi lần thứ 12 ngày 04/06/2024 với VĐL là 49.744.500.000 đồng;
  • Thời điểm trở thành công ty đại chúng: 07/2007.

Lĩnh vực kinh doanh

  • Sản xuất sơn, véc ni và các chất sơn, quét tương tự. Sản xuất mực in và ma tít;
  • Sản xuất bột nhẹ CaCO3, bột nặng CaCO3, bột tan và các phụ gia nghiền từ khoáng sản. Sản xuất khí CO2;
  • Sản xuất đá vôi. Sản xuất bột đá, sản xuất bột nhẹ. Sản xuất đá hạt;
  • Sản xuất vôi nhanh, vôi tôi, vôi ngâm trong nước, vôi ngậm nước;
  • Bán buôn hóa chất cơ bản, hóa chất thương thường. Bán buôn các mặt hàng bột năng CaCO3, bột nhệ CaCO3, bột tan và các phụ gia nghiền từ khoáng sản. Bán buôn khí CO2. Bán buôn vôi, vôi cục, vôi nhanh, vôi tôi, vôi ngâm trong nước, vôi ngậm trong nước, vôi các loại. Nguyên liệu chuyên phục vụ sản xuất giày dép, đồ nhựa, sơn, giấy hóa mỹ phẩm. Bán buôn đá vôi, bột đá, bột nhẹ, đá hạt;
  • Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy khai khoáng, xây dựng, máy móc, thiết bị điện, vật liệu điện. Bán buôn vật tư máy móc, thiết bị phụ vụ sản xuất;
  • Khai thác đá, cát, sỏi, đất sét.
Hội đồng quản trị
Lại Văn Lườn

Lại Văn Lườn

  • T2/1979 - T1/1980: Kỹ thuật viên Công ty Công nghiệp Kiên Giang
  • T2/1980 - T10/1999: Trưởng phòng kỹ thuật, quản đốc xưởng sản xuất, Xí nghiệp Hóa chất Minh Đức
  • T10/1999 - T5/2009: Thành viên HĐQT, Phó TGĐ CTCP Hóa chất Minh Đức
  • T6/2009 - T4/2024: Phó Chủ tịch HĐQT CTCP Hóa chất Minh Đức
  • Từ 01/06/2009: Phó tổng giám đốc CTCP Hóa chất Minh Đức.
  • Từ 01/04/2024: Chủ tịch HĐQT CTCP Hóa chất Minh Đức.
Phạm Tiến Đức

Phạm Tiến Đức

  • 1990 - T7/1995: Thuyền viên Công ty Vận tải biển Hải Phòng
  • T8/1995 - T7/1998: Kỹ sư Cán bộ tiếp thị Xí nghiệp Hóa chất Minh Đức
  • T8/1998 - T6/2014: Trưởng phòng kinh doanh XNK, CTCP Hóa chất Minh Đức
  • T7/2014 - T3/2024: Thành viên HĐQT CTCP Hóa chất Minh Đức
  • Từ 01/07/2014: Phó tổng giám đốc CTCP Hóa chất Minh Đức.
  • Từ 01/04/2024: Phó Chủ tịch HĐQT CTCP Hóa chất Minh Đức.
Đinh Hữu Nam

Đinh Hữu Nam

  • T10/2003 - 2007: Nhân viên phòng kỹ thuật CTCP Hóa chất Minh Đức
  • 2007 - 2010: Quản đốc xưởng bột nhẹ 3+4 CTCP Hóa chất Minh Đức
  • 2010 - 2012: Nhân viên CTCP Thép Sông Đà
  • 2012 - 2017: Điều độ sản xuất CTCP Hóa chất Minh Đức
  • 2017 - 2019: Quản đốc xưởng bột nhẹ số 1 CTCP Hóa chất Minh Đức
  • Từ 01/01/2019: Thành viên HĐQT CTCP Hóa chất Minh Đức.
Lê Văn Hiển

Lê Văn Hiển

  • T1/2009 - T4/2019: Nhân viên phòng kế toán CTCP Hóa chất Minh Đức
  • Từ 01/05/2019: Thành viên HĐQT CTCP Hóa chất Minh Đức.
  • Vị trí khác: Đại diện công bố thông tin CTCP Hóa chất Minh Đức.
Phạm Văn Khẩn

Phạm Văn Khẩn

  • 01/02/1986 - 24/12/1998: Giám đốc Xí nghiệp Hóa chất Minh Đức
  • 25/12/1998 - 24/04/2024: Chủ tịch HĐQT CTCP Hóa chất Minh Đức
  • Từ 25/12/1998: Tổng giám đốc CTCP Hóa chất Minh Đức.
  • Từ 24/04/2024: Thành viên HĐQT CTCP Hóa chất Minh Đức.
Bùi Thị Tân Hòa

Bùi Thị Tân Hòa

  • Từ 06/05/2024: Người phụ trách quản trị công ty CTCP Hóa chất Minh Đức (Mã CK: HMD).
Ban giám đốc/ Kế toán trưởng
Phạm Văn Khẩn

Phạm Văn Khẩn

  • 01/02/1986 - 24/12/1998: Giám đốc Xí nghiệp Hóa chất Minh Đức
  • 25/12/1998 - 24/04/2024: Chủ tịch HĐQT CTCP Hóa chất Minh Đức
  • Từ 25/12/1998: Tổng giám đốc CTCP Hóa chất Minh Đức.
  • Từ 24/04/2024: Thành viên HĐQT CTCP Hóa chất Minh Đức.
Lại Văn Lườn

Lại Văn Lườn

  • T2/1979 - T1/1980: Kỹ thuật viên Công ty Công nghiệp Kiên Giang
  • T2/1980 - T10/1999: Trưởng phòng kỹ thuật, quản đốc xưởng sản xuất, Xí nghiệp Hóa chất Minh Đức
  • T10/1999 - T5/2009: Thành viên HĐQT, Phó TGĐ CTCP Hóa chất Minh Đức
  • T6/2009 - T4/2024: Phó Chủ tịch HĐQT CTCP Hóa chất Minh Đức
  • Từ 01/06/2009: Phó tổng giám đốc CTCP Hóa chất Minh Đức.
  • Từ 01/04/2024: Chủ tịch HĐQT CTCP Hóa chất Minh Đức.
Phạm Tiến Đức

Phạm Tiến Đức

  • 1990 - T7/1995: Thuyền viên Công ty Vận tải biển Hải Phòng
  • T8/1995 - T7/1998: Kỹ sư Cán bộ tiếp thị Xí nghiệp Hóa chất Minh Đức
  • T8/1998 - T6/2014: Trưởng phòng kinh doanh XNK, CTCP Hóa chất Minh Đức
  • T7/2014 - T3/2024: Thành viên HĐQT CTCP Hóa chất Minh Đức
  • Từ 01/07/2014: Phó tổng giám đốc CTCP Hóa chất Minh Đức.
  • Từ 01/04/2024: Phó Chủ tịch HĐQT CTCP Hóa chất Minh Đức.
Nguyễn Thị Hưởng

Nguyễn Thị Hưởng

  • 1995 - 1999: Công nhân xưởng sản xuất bột nhẹ số 4, Xí nghiệp Hóa chất Minh Đức
  • 1999 - 2019: Nhân viên phòng kế toán CTCP Hóa chất Minh Đức
  • Từ 01/01/2019: Kế toán trưởng CTCP Hóa chất Minh Đức.
Ban kiểm soát
Phạm Văn Quang

Phạm Văn Quang

  • 1981 - 1992: Công nhân cơ điện CTCP Hóa chất Minh Đức
  • 1992 - 1999: Nhân viên phòng kỹ thuật vật tư CTCP Hóa chất Minh Đức
  • 1999 - 2004: Thành viên BKS - Trưởng phòng kỹ thuật - vật tư CTCP Hóa chất Minh Đức
  • 2004 - 2008: Trưởng phòng kỹ thuật - vật tư CTCP Hóa chất Minh Đức
  • Từ 01/01/2009: Trưởng ban kiểm soát CTCP Hóa chất Minh Đức.
Phạm Văn Tố

Phạm Văn Tố

  • 1995 - 1998: Quản đốc xưởng Bột nhẹ 4-5, Xí nghiệp Hóa chất Minh Đức
  • 1999 - 2013: Thành viên HĐQT, Phó giám đốc, CTCP Hóa chất Minh Đức
  • 2014 - 2016: Phó giám đốc CTCP Hóa chất Minh Đức
  • 2017 - 2018: Nghỉ hưởng chế độ hưu trí
  • Từ 01/01/2019: Thành viên ban kiểm soát CTCP Hóa chất Minh Đức.
Đào Minh Ngọc

Đào Minh Ngọc

  • T7/2011 - 2019: Nhân viên phòng KCS, CTCP Hóa chất Minh Đức
  • 2019 - T3/2024: Thành viên BKS - Nhân viên phòng kiểm soát chất lượng CTCP Hóa chất Minh Đức
  • Từ 01/04/2024: Thành viên ban kiểm soát CTCP Hóa chất Minh Đức.
Vị trí khác
Lê Văn Hiển

Lê Văn Hiển

  • T1/2009 - T4/2019: Nhân viên phòng kế toán CTCP Hóa chất Minh Đức
  • Từ 01/05/2019: Thành viên HĐQT CTCP Hóa chất Minh Đức.
  • Vị trí khác: Đại diện công bố thông tin CTCP Hóa chất Minh Đức.
Kế hoạch kinh doanh
  • Doanh thu (tỷ đồng)
  • Lợi nhuận trước thuế (tỷ đồng)
  • Lợi nhuận sau thuế (tỷ đồng)
  • Cổ tức bằng tiền mặt
  • Cổ tức bằng cổ phiếu
  • Dự kiến tăng vốn lên (tỷ đồng)
Công ty cùng ngành
Giá(+/-) EPS P/E
EVG 6.08
-0.02 / 0%
339,95 17,88
GEX 32.00
-0.75 / 0%
1.184,23 27,02
HT1 13.7
+0.2 / +0%
945,39 14,49
NTP 60.3
+1.0 / +0%
6.053,35 9,96
VGC 41.5
-0.7 / 0%
2.896,04 14,33