Hàng hóa

Ngành học ra trường là có việc ngay ở bệnh viện, học phí tới 760 triệu đồng, chỉ cần 7,5 điểm/ môn là đỗ

Khi theo học ngành này tại trường của Giáo sư Hồ Xuân Năng, sinh viên có cơ hội thực tập và đầu ra việc làm ngay tại bệnh viện với mức điểm chuẩn đầu vào rất ổn.

Đó là ngôi trường Đại học Phenikaa, với chuyên ngành Răng - Hàm - Mặt, mức học phí ở đây là khoảng 128 triệu đồng/ năm. Khi học tại đây sinh viên sẽ có khoảng thời gian đào tạo trong 6 năm, học phí tương đương khoảng 760 triệu đồng và chưa kể những khoản phụ thu khác.

rang-ham-mat-2.jpg
Ngành học Răng - Hàm - Mặt tại trường ĐH Phenikaa có học phí lên tới 750 triệu/6 năm học. Khi tốt nghiệp, sinh viên có cơ hội rộng mở. Ảnh minh họa

Năm 2023, điểm chuẩn của ngành khi xét tuyển đầu vào là 22,5 điểm, như vậy mỗi thí sinh dự thi sẽ chỉ cần đạt 7,5 điểm/ môn. Nếu so với các trường đại học khác khi xét tuyển ngành tương tự thì mức điểm này được coi là dễ. Trong khi đó năm 2025, mức điểm tuyển sinh của trường Đại học Y Hà Nội của ngành Răng - Hàm - Mặt là 27,34 điểm, trường Đại học Y Dược TP. HCM là 26,45 điểm.

Trường Đại học Phenikaa công bố chuyên ngành này được phát triển trên nền tảng đào tạo theo tiêu chuẩn năng lực của bác sỹ ngành Răng - Hàm - Mặt tại Việt Nam. Cùng với đó có sự tham khảo các chương trình đào tạo khác của Nha khoa quốc tế của Đại học Harvard, Đại học Hungary, Đại học Y khoa Saint - Petersburg, Đại học Hong Kong, Viện Đào tạo Răng Hàm Mặt - Trường ĐH Y Hà Nội, ĐH Y Dược TP.HCM…

Hiện nay ngành Răng - Hàm - Mặt có 21 cơ sở đào tạo. Đây là ngành có mức học phí cao nhất nhì tại một số trường. Năm 2026 này, trường Đại học Y Hà Nội cũng công bố đây là ngành có mức học phí cao nhất tới 81 triệu đồng/ năm.

Trường Đại học Trà Vinh cũng phải đóng mức học phí cao nhất là 63,8 triệu đồng/năm.

Hay ở trường Đại học Phan Châu Trinh, ngành Răng - Hàm - Mặt có mức học phí 93,5 triệu đồng/năm. Ngành học này tại trường Đại học Y Dược TP.HCM thu học phí 90 triệu đồng/năm.

Cập nhật thông tin chỉ tiêu tuyển sinh Đại học Phenikaa

Các ngành tuyển sinh của Đại học Phenikaa

STT
Ngành đào tạoMã ngành
Tổ hợp môn xét tuyểnChỉ tiêu (Dự kiến)
A. KHỐI NGÀNH KỸ THUẬT - CÔNG NGHỆ
1Công nghệ sinh họcBIO1A00, B00, B08, D07, B03, X14, X1552
2Công nghệ mỹ phẩm
BIO2A00, B00, B08, B03, X14, X15100
3Kỹ thuật hóa họcCHE1A00, A01, B00, D07, X10, X1154
4Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaEEE1A00, A01, C01, D07, X06, X26157
5Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa
(Robot và Trí tuệ nhân tạo)
EEE-AIA00, A01, D07, D08, X06, X2695
6Kỹ thuật Y sinh
(Điện tử Y sinh)
EEE2A00, A01, D07, D08, X10, X1454
7Kỹ thuật điện tử - viễn thông
(Hệ thông nhúng thông minh và IoT)
EEE3A00, A01, D07, D08, X06, X26100
8Kỹ thuật điện tử - viễn thông
(Thiết kế vi mạch bán dẫn)
EEE4A00, A01, D07, D08, X06, X26150
9Công nghệ thông tinICT1A00, A01, D01, D07, X06, X26545
10Kỹ thuật phần mềm
(Một số chuyên ngành đào tạo bằng tiếng Anh)
ICT2A00, A01, D01, D07, X06, X2688
11Công nghệ thông tin Việt - Nhật
ICT-VJA00, A01, D01, D07, X06, X26100
12Khoa học máy tính
(Trí tuệ nhân tạo và Khoa học dữ liệu)
ICT3
ICT-TN
A00, A01, D07, X06, X26, X2796
13Tài năng khoa học máy tính
ICT-TN
A00, A01, D07, X06, X26, X2730
14An toàn thông tin
(Một số chuyên ngành đào tạo bằng tiếng Anh)
ICT4A00, A01, D01, D07, X06, X2680
15Trí tuệ nhân tạo
ICT5A00, A01, D01, D07, X06, X2680
16Kỹ thuật cơ điện tửMEM1A00, A01, A02, C01, X06, X07156
17Kỹ thuật cơ điện tử
(Hệ thống cơ điện tử thông minh)
MEM1-IMSA00, A01, A02, C01, X06, X0780
18Kỹ thuật cơ khíMEM2A00, A01, A02, C01, X06, X07144
19Kỹ thuật cơ khí
(Thiết kế cơ khí thông minh) *
MEM2-IMDA00, A01, A02, C01, X06, X0750
20Vật liệu tiên tiến và công nghệ Nano
MSE1A00, A01, A02, C01, X06, X07128
21Vật liệu thông minh và trí tuệ nhân tạo
MSE-ALA00, A01, A02, C01, X06, X07108
22Chip bán dẫn và Công nghệ đóng gói
MSE-ICA00, A01, A02, C01, X06, X0780
23
Kỹ thuật ô tôVEE1A00, A01, A04, C01, D07, X06360
24Cơ điện tử ô tô
VEE2A00, A01, A04, C01, D07, X06120
25Kỹ thuật phần mềm ô tô
VEE3A00, A01, A04, C01, D07, X06160
26
Khoa học dữ liệu *
ICT6A00, A01, D01, D07, X06, X26150
27
Hệ thống thông tin *
ICT7A00, A01, D01, D07, X06, X26120
28
An ninh mạng *
ICT8A00, A01, D01, D07, X06, X26100
B. KHỐI NGÀNH KINH TẾ - KINH DOANH
1Quản trị kinh doanhFBE1A00, A01, A07, A08, D01, D07, X171056
2Kế toánFBE2A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13356
3Tài chính - Ngân hàngFBE3A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13350
4Quản trị nhân lựcFBE4A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17250
5Kiểm toánFBE5A00, A01, B00, B04, D01, D07, X13108
6Luật kinh tếFBE5C00, C03, C19, D01, D12, D13, X70420
7Luật kinh doanh
FOL2C00, C03, C19, D01, D12, D13, X70120
8Luật
FOL3C00, C03, C19, D01, D12, D13, X70120
9Luật quốc tếFOL4D01, D11, D12, D14, D15, D66, X7848
10Luật thương mại quốc tế
FOL5D01, D11, D12, D14, D15, D66, X7848
11Kinh tế sốFIDT1A00 A01, D01, D84, X25, X26, X27100
12Quản trị kinh doanh
(Kinh tế số)
FIDT2A00 A01, D01, D84, X25, X26, X27158
13Thương mại điện tửFIDT3A00, A01, D01, D07, X26, X27720
14Kinh doanh quốc tế
(Các môn chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
FBE6A01, A08, D01, D09, D10, D84, X2596
15Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
(Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
FBE7A01, B08, D01, D07, D09, D10200
16Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
(Logistics số)
FIDT4A00, A01, D01, D07, X26, X27100
17Marketing
(Một số học phần chuyên ngành học bằng tiếng Anh)
FBE8A02, B08, D01, D07,D09, D10480
18Kinh tế và Quản lý đầu tư *
FBE10A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17120
19Kinh doanh quốc tế
(Chương trình học bằng tiếng Việt) *
FBE11A01, B08, D01, D09, D10, D84, X25150
20Kinh doanh thương mại *
FBE12A00, A01, A07, A08, D01, D07, X17200
21Marketing
(Công nghệ Marketing)
FIDT5A00, A01, D01, D07, X26, X27360
22Truyền thông đa phương tiệnFIDT6C00, C19, D01, D14, D66, X78840
23Công nghệ tài chínhFIDT7A01, D01, D07, D84, X25, X26, X2780
24Hệ thống thông tin quản lý *FIDT8A00, A01, D01, D07, X06, X26200
25Kinh tế quốc tế
(Phân tích dữ liệu kinh doanh) *
FIDT9A01, D01, D09, D10, D84, X25100
26Quan hệ công chúng *FIDT10C00, C19, D01, D14, D66, X78200
27Toán ứng dụng *MAT01A00, A01, C01, D01, D07, X0660
28Toán ứng dụng trong kinh tế và Logistics*
MAT02A00, A01, D01, C01, D04, X2660
29Vật lý thiên văn và khoa học dữ liệu không gian *
PAS1A00, A01, A02, A03, A04, A10, X0520
C. KHỐI NGÀNH KHOA HỌC XÃ HỘI & NHÂN VĂN
1
Ngôn ngữ AnhFLE1A01, D01, D09, D10, D84, X25, X26570
2
Ngôn ngữ Hàn QuốcFLK1A00, D01, D09, D10, D84, DD2, X25312
3
Ngôn ngữ Trung QuốcFLC1A01, D01, D04, D09, D30, D84, X25660
4
Ngôn ngữ NhậtFLJ1D01, D06, D15, D15, D66, X78120
5
Ngôn ngữ PhápFLF1A01, D01, D03, D09, D20, D89, X3754
6
Đông phương họcFOS1C00, C03, C19, D01, D14, D66, X70, X78260
7
Việt Nam học *
FOS2C00, C03, C19, D01, D14, D66, X70, X7850
8
Du lịch
(Định hướng Quản trị du lịch)
FTS1A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25383
9
Kinh doanh du lịch số
FTS3A00, C03, D01, D09, D10, D84, X2597
10
Hướng dẫn du lịch quốc tếFTS4A00, C03, D01, D14, D15, D66, X78160
11Quản trị khách sạnFTS2A00, C03, D01, D09, D10, D84, X25320
D. KHỐI NGÀNH KHOC HỌC SỨC KHỎE
1Dược họcPHA1A00, B00, B08, D07, X10, X14382
2Điều dưỡngNUR1A00, B00, B03, B08, D07, X14364
3Kỹ thuật Xét nghiệm Y họcMTT1A00, B00, B03, B08, D07, X1072
4Kỹ thuật Phục hồi chức năngRET1A00, B00, B03, B08, D07, X1072
5Kỹ thuật Hình ảnh Y họcRTS1A00, B00, B03, B08, D07, X10110
6Y khoaMED1A00, B00, B03, B08, C02, D07240
7Răng - Hàm - MặtDEN1A00, B00, B03, B08, C02, D07200
8Quản lý bệnh việnHM1A00, A01, A02, B00, B03, D0180
9Y học cổ truyềnFTMEA00, B00, B03, B08, C02, D07100
10Hộ sinhMIWA00, B00, B03, B08, D07, X1448
11Khoa học Y sinh
BMSA00, B00, B03, B08, C02, D0780

Điểm trúng tuyển Đại học Phenikaa qua các năm

Nhóm ngànhNăm 2022Năm 2023Năm 2024
Khối ngành Sức khỏe (Y khoa, Dược, Răng - Hàm - Mặt)23.00 - 24.0022.50 - 23.9022.50 - 24.00
Hệ thông tin & AI23.00 - 24.0022.00 - 23.5022.50 - 23.50
Khối ngành Kỹ thuật (Robot, Ô tô, Cơ điện tử)19.00 - 21.0018.00 - 21.0018.50 - 21.00
Khối ngành Kinh tế - Luật20.00 - 22.0020.00 - 22.5020.00 - 23.00
Ngôn ngữ (Anh, Trung, Hàn, Nhật)19.00 - 21.0018.00 - 20.0018.00 - 20.50

Châu Sa - nguoiquansat.vn

Theo Kiến thức Đầu tư | 2026-05-26 15:57