S T O C K P R O X X
Đăng nhập / Đăng ký
Thông tin giao dịch

0 đ

0 / 0%

SSU : CTCP Môi trường Đô thị Sóc Sơn

Sàn: , Ngành: Môi trường & Đô thị - Không được phép giao dịch ký quỹ
Biểu đồ kỹ thuật
Chỉ số cơ bản
Tóm tắt
  • EPS 4 quí gần nhất (VNĐ)
  • P/E (lần)
  • P/S (lần)
  • Giá trị sổ sách (VNĐ)
    đ
  • P/B (lần)
  • Hệ số beta
  • KLGDKL TB 10 phiên
Thông tin cơ bản
  • Ngày giao dịch đầu tiên
    19/12/2016
  • Giá ĐC phiên GD đầu tiên (VNĐ)
    17.500
  • Khối lượng CP phát hành lần đầu
    2.500.000
  • KLCP đang niêm yết
    2.500.000
  • KLCP đang lưu hành
    2.500.000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng)
    0,0
  • Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
Hồ sơ
Thông tin tóm tắt
Nhóm ngành
Các dịch vụ hỗ trợ
Ngành
Môi trường & Đô thị
Vốn điều lệ
25.000.000.000
Khối lượng niêm yết
2.500.000
Tổ chức niêm yết
Tổ chức kiểm toán
Địa chỉ
Số 47 tổ 8, thị trấn Sóc Sơn, huyện Sóc Sơn, TP. Hà Nội
Giới thiệu công ty
Hội đồng quản trị
Nguyễn Thị Minh Tâm

Nguyễn Thị Minh Tâm

  • 1994-1997 Nhân viên Công ty Cơ khí 19-8
  • 1997-9/2014: Phó Giám đốc – Kế toán trưởng Xí nghiệp Môi trường Đô thị Sóc Sơn
  • 10/2014-4/2016: Phó Giám đốc – Kế toán trưởng Chi nhánh Xí nghiệp Môi trường Đô thị Sóc Sơn - Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị Hà Nội
  • 4/2016-nay: Thành viên HĐQT kiêm Giám đốc CTCP Môi trường Đô thị Sóc Sơn
  • ...
Vũ Mạnh Tiến

Vũ Mạnh Tiến

2002-2004: Nhân viên Kế toán – Công ty TNHH Ngôi Sao
+ 2005-2007: Trưởng phòng Nhân sự - Công ty TNHH Philko Vina
+ 2008-2010: Trưởng phòng TCKT – CTCP Cơ khí xây dựng CPT Việt Nam
+ 2010-2013: Phó Giám đốc phụ trách tài chính - CTCP Cơ khí xây dựng CPT Việt Nam
+ 2014-nay: Giám đốc chi nhánh Thái Nguyên – CTCP Môi trường Thuận Thành
+ 4/2016-nay: Thành viên HĐQT CTCP Môi trường Đô thị Sóc Sơn
Nguyễn Trường Linh

Nguyễn Trường Linh

Nguyễn Đình Quýnh

Nguyễn Đình Quýnh

  • 4/1998-4/2002: Nhân viên phòng Tổ chức hành chính – Lao động tiền lương Xí nghiệp môi trường đô thị huyện Sóc Sơn.
    4/2002-3/2004: Phó trưởng phòng Kế hoạch kỹ thuật vật tư Xí nghiệp môi trường đô thị huyện Sóc Sơn
    3/2004-9/2009: Trưởng phòng Kế hoạch kỹ thuật vật tư Xí nghiệp môi trường đô thị huyện Sóc Sơn
    10/2009-9/2014: Trưởng phòng Kinh doanh Xí nghiệp môi trường đô thị Sóc Sơn
    10/2014-6/2016: Trưởng phòng Kinh doanh Chi nhánh Xí nghiệp môi trường đô thị Sóc Sơn
    7/2016 - nay: Phó giám đốc Công ty Cổ phần môi trường đô thị Sóc Sơn
Đào Thanh Tùng

Đào Thanh Tùng

  • Từ 25/06/2021: Thành viên HĐQT CTCP Môi trường Đô thị Sóc Sơn (Mã CK: SSU).
  • Từ 25/06/2021: Giám đốc điều hành CTCP Môi trường Đô thị Sóc Sơn (Mã CK: SSU).
  • Từ 25/06/2021: Thành viên HĐQT CTCP Môi trường Đô thị Sóc Sơn.
  • Từ 25/06/2021: Giám đốc điều
  • Từ 25/06/2021: Thành viên HĐQT CTCP Môi trường Đô thị Sóc Sơn.
  • Từ 25/06/2021: Giám đốc điều hành CTCP Môi trường Đô thị Sóc Sơn.
  • Vị trí khác: Chủ tịch HĐQT CTCP Môi trường Đô thị Thanh Trì.
Nguyễn Trường Linh

Nguyễn Trường Linh

  • Từ 20/04/2020: Người đại diện phần vốn Nhà Nước,Thành viên HĐQT CTCP Môi trường Đô thị Đông Anh (Mã CK: MDA).
  • ...
Ban giám đốc/ Kế toán trưởng
Nguyễn Thị Minh Tâm

Nguyễn Thị Minh Tâm

  • 1994-1997 Nhân viên Công ty Cơ khí 19-8
  • 1997-9/2014: Phó Giám đốc – Kế toán trưởng Xí nghiệp Môi trường Đô thị Sóc Sơn
  • 10/2014-4/2016: Phó Giám đốc – Kế toán trưởng Chi nhánh Xí nghiệp Môi trường Đô thị Sóc Sơn - Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị Hà Nội
  • 4/2016-nay: Thành viên HĐQT kiêm Giám đốc CTCP Môi trường Đô thị Sóc Sơn
  • ...
Nguyễn Đình Quýnh

Nguyễn Đình Quýnh

  • 4/1998-4/2002: Nhân viên phòng Tổ chức hành chính – Lao động tiền lương Xí nghiệp môi trường đô thị huyện Sóc Sơn.
    4/2002-3/2004: Phó trưởng phòng Kế hoạch kỹ thuật vật tư Xí nghiệp môi trường đô thị huyện Sóc Sơn
    3/2004-9/2009: Trưởng phòng Kế hoạch kỹ thuật vật tư Xí nghiệp môi trường đô thị huyện Sóc Sơn
    10/2009-9/2014: Trưởng phòng Kinh doanh Xí nghiệp môi trường đô thị Sóc Sơn
    10/2014-6/2016: Trưởng phòng Kinh doanh Chi nhánh Xí nghiệp môi trường đô thị Sóc Sơn
    7/2016 - nay: Phó giám đốc Công ty Cổ phần môi trường đô thị Sóc Sơn
Nguyễn Thanh Minh

Nguyễn Thanh Minh

4/1996-5/2004: Công nhân Xí nghiệp XLCT Nam Sơn
+ 6/2004-2/2005: Cán bộ điều độ Xí nghiệp XLCT Nam Sơn
+ 3/2005-1/2006: Phó trưởng phòng Kế hoạch Xí nghiệp XLCT Nam Sơn
+ 2/2006-6/2006: Phó trưởng phòng Kỹ thuật Xí nghiệp XLCT Nam Sơn
+ 6/2006-3/2013: Phó giám đốc Xí nghiệp XLCT Nam Sơn
+ 4/2013-12/2014: Giám đốc Chi nhánh môi trường Cầu Diễn
+ 1/2015-11/2015: Giám đốc Xí nghiệp xử lý chất thải Nam Sơn
+ 12/2015-6/2016: Phó phòng Kỹ thuật vật tư Công ty TNHH MTV môi trường đô thị Hà Nội
+ 7/2016 - nay: Phó Giám đốc CTCP môi trường đô thị Sóc Sơn
Nguyễn Vân Nhung

Nguyễn Vân Nhung

Đến ngày 24 tháng 06 năm 2021 : Thành viên HĐQT CTCP Môi trường Đô thị Sóc Sơn
2005-2008: Nhân viên phòng TCHC-LĐTL Xí nghiệp Môi trường Đô thị Sóc Sơn - Công ty TNHH MTV Môi trường đô thị Hà Nội
2008-2014: Nhân viên phòng tài vụ kế toán trưởng Xí nghiệp Môi trường Đô thị Sóc Sơn
2014-9/2014: Phó phòng tài vụ Xí nghiệp Môi trường Đô thị Sóc Sơn
10/2014-4/2016: Phó phòng tài vụ Chi nhánh Xí nghiệp Môi trường đô thị huyện Sóc Sơn
4/2016-4/2016: Thành viên HĐQT CTCP Môi trường Đô thị Sóc Sơn
4/2016-nay: Thành viên HĐQT kiêm Kế toán trưởng CTCP Môi trường Đô thị Sóc Sơn
Ban kiểm soát
Nguyễn Thị Lan Anh

Nguyễn Thị Lan Anh

1997-2011: Nhân viên phòng TCHC-LĐTL XN Môi trường Đô thị Sóc Sơn
+ 2011-2014: Đội phó đội SX số 2 - Xí nghiệp Môi trường Đô thị Sóc Sơn
+ 2014-9/2014: Phó phòng TCHC - Xí nghiệp Môi trường Đô thị Sóc Sơn
+ 10/2014-4/2016: Phó phòng TCHC – Chi nhánh XN Môi trường Đô thị Sóc Sơn
+ 4/2016-nay: Trưởng ban kiểm soát CTCP Môi trường Đô thị Sóc Sơn
Đàm Thị Thanh Duyên

Đàm Thị Thanh Duyên

Phạm Thị Thủy Tiên

Phạm Thị Thủy Tiên

  • Từ 25/06/2021: Trưởng ban kiểm soát CTCP Môi trường Đô thị Sóc Sơn (Mã CK: SSU).
  • Từ 25/06/2021: Trưởng ban kiểm soát CTCP M&o
  • Từ 25/06/2021: Trưởng ban kiểm soát CTCP Môi trường Đô thị Sóc Sơn.
  • Vị trí khác: Trưởng ban kiểm soát CTCP Môi trường Đô thị Thanh Trì.
Tin tức công ty
Kế hoạch kinh doanh
  • Doanh thu (tỷ đồng)
  • Lợi nhuận trước thuế (tỷ đồng)
  • Lợi nhuận sau thuế (tỷ đồng)
  • Cổ tức bằng tiền mặt
  • Cổ tức bằng cổ phiếu
  • Dự kiến tăng vốn lên (tỷ đồng)
Công ty cùng ngành
Giá(+/-) EPS P/E
MQN 20.0
+0.3000 / +0%
6.819,75 2,93
QNU 9.7
0 / 0%
477,41 20,32
SDV 32.5
0 / 0%
3.142,62 10,34
SZE 7.7
0 / 0%
318,17 24,20
UDL 23.7
0 / 0%
0,00