S T O C K P R O X X
Đăng nhập / Đăng ký
Thông tin giao dịch

0 đ

0 / 0%

VDM : CTCP - Viện nghiên cứu Dệt may

Sàn: , Ngành: Hàng may mặc - Không được phép giao dịch ký quỹ
Biểu đồ kỹ thuật
Chỉ số cơ bản
Tóm tắt
  • EPS 4 quí gần nhất (VNĐ)
  • P/E (lần)
  • P/S (lần)
  • Giá trị sổ sách (VNĐ)
    đ
  • P/B (lần)
  • Hệ số beta
  • KLGDKL TB 10 phiên
Thông tin cơ bản
  • Ngày giao dịch đầu tiên
  • Giá ĐC phiên GD đầu tiên (VNĐ)
  • Khối lượng CP phát hành lần đầu
  • KLCP đang niêm yết
    5.000.000
  • KLCP đang lưu hành
    5.000.000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng)
    0,0
  • Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
Hồ sơ
Q4/2024

Kết quả kinh doanh (tỷ)

Doanh thu BH và CCDV
402,94
Giá vốn hàng bán
362,06
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV
36,46
Lợi nhuận khác
28,38
Lợi nhuận tài chính
0,65
Tổng lợi nhuận trước thuế
17,60
Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ
13,49

Cân đối kế toán (tỷ)

Tài sản ngắn hạn
1.170,49
Tổng tài sản
1.391,59
Nợ ngắn hạn
955,59
Nợ phải trả
973,92
Vốn chủ sở hữu
417,67
Thông tin tóm tắt
Nhóm ngành
Hàng cá nhân
Ngành
Hàng may mặc
Vốn điều lệ
50.000.000.000
Khối lượng niêm yết
5.000.000
Tổ chức niêm yết
Tổ chức kiểm toán
Công ty TNHH Kiểm toán An Việt - 2016 - Công ty TNHH Kiểm toán CPA Việt Nam - 2019 - Công ty TNHH Kiểm toán CPA Việt Nam - 2020
Địa chỉ
Số 478 Minh Khai, phường Vĩnh Tuy, quận Hai Bà Trưng, Hà Nội.
Giới thiệu công ty
Ban giám đốc/ Kế toán trưởng
Bùi Tiến Thanh

Bùi Tiến Thanh

Từ ngày 21 tháng 05 năm 2020 đến ngày 01 tháng 05 năm 2021 : Phó Giám đốc CTCP - Viện nghiên cứu Dệt may
Đến ngày 21 tháng 05 năm 2020 : Trưởng BKS CTCP - Viện nghiên cứu Dệt may
Nguyễn Diệp Linh

Nguyễn Diệp Linh

Bùi Thị Thái Nam

Bùi Thị Thái Nam

Tống Đức Quang

Tống Đức Quang

Ban kiểm soát
Phạm Hoàng Minh

Phạm Hoàng Minh

Trần Thị Quỳnh Hoa

Trần Thị Quỳnh Hoa

Vị trí khác
Nguyễn Diệp Linh

Nguyễn Diệp Linh

Tin tức công ty
Kế hoạch kinh doanh
  • Doanh thu (tỷ đồng)
  • Lợi nhuận trước thuế (tỷ đồng)
  • Lợi nhuận sau thuế (tỷ đồng)
  • Cổ tức bằng tiền mặt
  • Cổ tức bằng cổ phiếu
  • Dự kiến tăng vốn lên (tỷ đồng)
Công ty cùng ngành
Giá(+/-) EPS P/E
ADS 8.93
-0.0500 / 0%
1.024,73 8,71
MSH 33.95
-0.05 / 0%
5.912,80 5,74
TCM 20.65
-0.05 / 0%
2.288,81 9,02
TNG 19.1
+0.2 / +0%
3.176,62 6,01
VGT 11.7
+0.1000 / +0%
1.821,79 6,42