S T O C K P R O X X
Đăng nhập / Đăng ký
Thông tin giao dịch

0 đ

0 / 0%

V11 : Công ty Cổ phần Xây dựng số 11

Sàn: , Ngành: Xây dựng - Không được phép giao dịch ký quỹ
Biểu đồ kỹ thuật
Chỉ số cơ bản
Tóm tắt
  • EPS 4 quí gần nhất (VNĐ)
  • P/E (lần)
  • P/S (lần)
  • Giá trị sổ sách (VNĐ)
    đ
  • P/B (lần)
  • Hệ số beta
  • KLGDKL TB 10 phiên
Thông tin cơ bản
  • Ngày giao dịch đầu tiên
    15/12/2008
  • Giá ĐC phiên GD đầu tiên (VNĐ)
    1.300
  • Khối lượng CP phát hành lần đầu
    8.399.889
  • KLCP đang niêm yết
    8.399.889
  • KLCP đang lưu hành
    8.399.889
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng)
    0,0
  • Lịch sử trả cổ tức và chia thưởng
Hồ sơ
2019
2020
2021
2022
2023

Kết quả kinh doanh (tỷ)

Doanh thu BH và CCDV
3,40
-2,50
-1,37
0,00
0,00
Giá vốn hàng bán
3,40
0,11
0,00
0,52
0,00
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV
0,00
-2,61
-1,37
-0,52
0,00
Lợi nhuận khác
-1,50
1,80
-2,02
0,86
-0,16
Lợi nhuận tài chính
-8,03
-8,61
-8,37
-8,14
-8,00
Tổng lợi nhuận trước thuế
-12,02
-14,72
-11,88
-7,94
-8,29
Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ
-12,02
-14,72
-11,88
-7,94
0,00

Cân đối kế toán (tỷ)

Tài sản ngắn hạn
74,59
54,24
47,50
43,81
42,08
Tổng tài sản
276,61
256,15
249,41
245,64
243,90
Nợ ngắn hạn
283,63
277,89
283,03
287,20
293,76
Nợ phải trả
283,63
277,89
283,03
287,20
293,76
Vốn chủ sở hữu
-7,02
-21,74
-33,62
-41,56
-49,85
Thông tin tóm tắt
Nhóm ngành
Xây dựng và Vật liệu xây dựng
Ngành
Xây dựng
Vốn điều lệ
83.998.890.000
Khối lượng niêm yết
8.399.889
Tổ chức niêm yết
Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt - MCK: BVS
Tổ chức kiểm toán
Công ty TNHH Kiểm toán Quốc tế
Địa chỉ
Tầng 1, Tòa nhà Vinaconex, Khu đô thị Trung Hòa, Phường Nhân Chính, Quận Thanh Xuân, Tp. Hà Nội
Giới thiệu công ty

Lịch sử hình thành và phát triển:

  • Công ty Cổ phần Xây dựng số 11 tiền thân là Xí nghiệp bê tông đúc sẵn Hải Hưng được thành lập theo quyết định số 23 QĐ/UB ngày 25 tháng 01 năm 1973 của UBND tỉnh Hải Hưng. Nhiệm vụ chủ yếu lúc đó là chuyên sản xuất các cấu kiện bê tông đúc sẵn để phục vụ thuỷ lợi hoá nông nghiệp tỉnh Hải Hưng với quy mô 10.000 m3/năm. Tháng 12 năm 1984 Xí nghiệp Bê tông đúc sẵn được đổi tên thành Nhà máy Bê tông đúc sẵn Hải Hưng. Tháng 10 năm 1992, Nhà máy bê tông đúc sẵn Hải Hưng được đổi tên thành Nhà máy bê tông Hải Hưng với định hướng chiến lược những năm tiếp theo là sản xuất vật liệu xây dựng, liên doanh liên kết mở thêm ngành nghề xây lắp, ngày 12 tháng 3 năm 1996 UBND tỉnh Hải Hưng ra quyết định số 616 QĐ-UB đổi tên Nhà máy bê tông Hải Hưng thành Công ty bê tông và xây dựng Hải Hưng.
  • Ngày 23 tháng 10 năm 1996, Bộ trưởng Bộ xây dựng đã có quyết định số 925/QĐ- BXD tiếp nhận Công ty bê tông và xây dựng Hải Hưng thuộc UBND tỉnh Hải Hưng là doanh nghiệp thành viên Tổng công ty xuất nhập khẩu xây dựng Việt Nam - Vinaconex và đổi tên doanh nghiệp thành Công ty xây lắp và sản xuất vật liệu xây dựng số 11 - VINACONEX - 11.
  • Thực hiện văn bản số 682/BXD - TCLĐ ngày 09/5/2002 của Bộ Xây dựng thông báo các danh sách doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Bộ Xây dựng tiến hành chuyển đổi hình thức sở hữu đợt 2 năm 2002, Công ty xây lắp và sản xuất vật liệu xây dựng số 11 đã triển khai từng bước thực hiện công tác cổ phần hoá. Đến ngày 24/12/2002, Công ty xây lắp và sản xuất vật liệu xây dựng số 11 đã được Bộ xây dựng phê duyệt giá trị doanh nghiệp và tháng 3/2003 được phê duyệt phương án cổ phần hoá.
  • Ngày 10 và 11 tháng 4 năm 2003, Công ty tiến hành Đại hội đồng cổ đông thành lập chuyển Công ty xây lắp và sản xuất vật liệu xây dựng số 11 trực thuộc Tổng công ty XNK xây dựng Việt Nam thành Công ty cổ phần xây dựng số 11 - VINACONEX 11. Với lĩnh vực hoạt động sản xuất kinh doanh chính như xây lắp, sản xuất vật liệu... nay được mở rộng sang nhiều lĩnh vực kinh doanh khác tổng hợp đa ngành nghề, đa dạng hoá sản phẩm.
  • Vốn điều lệ ban đầu của công ty là 5,1 tỷ đồng. Qua 4 lần tăng vốn, ngày 28/03/2007, vốn điều lệ của công ty được tăng lên 50 tỷ đồng. Ngày 01 tháng 12 năm 2008, Trung tâm Giao dịch Chứng khoán Hà Nội đã ban hành quyết định chấp thuận niêm yết cổ phiếu Công ty cổ phần xây dựng số 11, số lượng chứng khoán niêm yết 5 triệu Cổ phiếu, ngày chính thức giao dịch 15/12/2008.

Lĩnh vực kinh doanh:

  • Xây lắp các công trình dân dụng, công nghiệp, thuỷ điện, bưu chính viễn thông, đường dây và trạm biến thế 500 KVA;
  • Xây lắp công trình cấp thoát nước và nhà máy nước;
  • Xây dựng công trình thuỷ lợi, giao thông, văn hóa và du lịch;
  • Đầu tư kinh doanh phát triển nhà, hạ tầng đô thị và khu công nghiệp;
  • Kinh doanh, xuất nhập khẩu vật tư thiết bị;
  • Khai thác, kinh doanh vật liệu xây dựng;
  • Sản xuất cấu kiện bê tông xây dựng, lắp đặt các loại máy móc thiết bị;
  • Trang trí nội, ngoại thất;
  • Kinh doanh bất động sản, xuất khẩu lao động;
  • Kinh doanh các ngành nghề khác trong phạm vi đăng ký và phù hợp với quy định của pháp luật.
Hội đồng quản trị
Hoàng Nguyên Hiên

Hoàng Nguyên Hiên

  • Từ 28/04/2022: Chủ tịch HĐQT CTCP Xây dựng số 11 (Mã CK: V11).
  • ...
Đặng Văn Hiếu

Đặng Văn Hiếu

  • 2007 - 2011: Phó GĐ - Công ty CP XD số 11 - Vinaconex.
  • 2011 - 2018: Tổng GĐ - Công ty CP XD số 11 - Vinaconex.
  • 3/2018 - 7/2018: Phó GĐ Ban XD Tổng Công ty CP VINACONEX.
  • 8/2018 - 1/2019: Phó GĐ Ban Đầu tư Tổng Công ty CP VINACONEX./ TGĐ Công ty CP XD số 11 - VINACONEX.
  • 2019 - nay: Tổng GĐ Công ty CP VIMECO/ Phó GĐ ban Đầu tư Tổng Công ty CP XD số 11 VINACONEX.
Nguyễn Văn Đạt

Nguyễn Văn Đạt

  • Từ 28/04/2022: Thành viên HĐQT CTCP Xây dựng số 11 (Mã CK: V11).
  • ...
Ban giám đốc/ Kế toán trưởng
Đặng Văn Hiếu

Đặng Văn Hiếu

  • 2007 - 2011: Phó GĐ - Công ty CP XD số 11 - Vinaconex.
  • 2011 - 2018: Tổng GĐ - Công ty CP XD số 11 - Vinaconex.
  • 3/2018 - 7/2018: Phó GĐ Ban XD Tổng Công ty CP VINACONEX.
  • 8/2018 - 1/2019: Phó GĐ Ban Đầu tư Tổng Công ty CP VINACONEX./ TGĐ Công ty CP XD số 11 - VINACONEX.
  • 2019 - nay: Tổng GĐ Công ty CP VIMECO/ Phó GĐ ban Đầu tư Tổng Công ty CP XD số 11 VINACONEX.
Phạm Văn Tân

Phạm Văn Tân

  • 6/1985 – 6/1996: Công nhân công ty xây lắp 5 – Sở XD Hải Hư­ng
  • 7/1996 - 3/1998: Công nhân công ty xây lắp & SXVLXD số 11
  • 4/1998 - 10/2000: Độ phó đội XD5 - công ty xây lắp & SXVLXD số 11
  • 11/2000 – 3/2006: Đội trưởng đội XD3- công ty xây lắp & SXVLXD số 11
  • 6/2006 đến nay: Phó Giám đốc CTCP xây dựng số 11
    Chức vụ công tác hiện nay: Phó giám đốc, Uỷ viên HĐQT
Nguyễn Quốc Sơn

Nguyễn Quốc Sơn

  • Đến 15/04/2021: Thành viên HĐQT CTCP Xây dựng số 11 (Mã CK: V11).
  • Vị trí khác: Phó tổng giám đốc CTCP Xây dựng số 11 (Mã CK: V11).
  • ...
Nguyễn Tiến Dũng

Nguyễn Tiến Dũng

  • Từ 09/07/2024: Kế toán trưởng Công ty Cổ phần Xây dựng số 11
  • ...
Ban kiểm soát
Trần Thị Hồng Hà

Trần Thị Hồng Hà

  • Từ 28/04/2022: Trưởng ban kiểm soát CTCP Xây dựng số 11 (Mã CK: V11).
  • ...
Hoàng Thị Việt Anh

Hoàng Thị Việt Anh

  • Từ 28/04/2022: Thành viên ban kiểm soát CTCP Xây dựng số 11 (Mã CK: V11).
  • ....
Vũ Thái Dương

Vũ Thái Dương

  • 30/03/2018 - 14/03/2019: Thành viên ban kiểm soát CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Vinaconex (Mã CK: VHD)
  • Từ 14/03/2019: Thành viên ban kiểm soát CTCP Đầu tư Phát triển Nhà và Đô thị Vinaconex (Mã CK: VHD)
  • Từ 28/04/2022: Thành viên ban kiểm soát CTCP Xây dựng số 11 (Mã CK: V11).
  • 30/03/2018 - 14/03/2019: Thành viên ban kiểm soát CTCP Đầu tư Phát triển nhà và Đô thị Vinahud (Mã CK: VHD).
  • 14/03/2019 - 26/04/2021: Thành viên ban kiểm soát CTCP Đầu tư Phát triển nhà và Đô thị Vinahud (Mã CK: VHD).
  • Từ 22/03/2021: Thành viên ban kiểm soát CTCP Đầu tư và Phát triển Du lịch Vinaconex (Mã CK: VCR).
  • Từ 28/04/2022: Thành viên ban kiểm soát CTCP Xây dựng số 11 (Mã CK: V11).
  • Từ 01/03/2024: Kế toán trưởng Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Miền Bắc 2 (Mã CK: ND2)
  • ...
Vị trí khác
Trần Ngọc Sơn

Trần Ngọc Sơn

  • 03/05/2018 - 28/04/2022: Thành viên HĐQT CTCP Xây dựng số 11 (Mã CK: V11).
  • Các vị trí khác: Đại diện công bố thông tin CTCP Xây dựng số 11 (Mã CK: V11); Kế toán trưởng CTCP Xây dựng số 11 (Mã CK: V11).
  • ...
Đầu tư vào công ty liên kết
Vốn góp (tỷ)
Tỷ lệ sở hữu (%)
CTCP xây dựng Vinaconex số 11.1
3,90
39,36
Tin tức công ty
Kế hoạch kinh doanh
  • Doanh thu (tỷ đồng)
    -3.63
  • Lợi nhuận trước thuế (tỷ đồng)
  • Lợi nhuận sau thuế (tỷ đồng)
    -13.95
  • Cổ tức bằng tiền mặt
  • Cổ tức bằng cổ phiếu
  • Dự kiến tăng vốn lên (tỷ đồng)
Công ty cùng ngành
Giá(+/-) EPS P/E
CII 16.2
-0.3 / 0%
212,50 76,23
HHV 11.55
-0.05 / 0%
1.135,32 10,17
HUT 15.5
-0.1 / 0%
411,75 37,64
ITA 2.3
0 / 0%
79,02 29,11
VCG 19.5
-0.2 / 0%
6.478,00 3,01